pidgin

[Mỹ]/'pɪdʒɪn/
[Anh]/'pɪdʒɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngôn ngữ đơn giản hóa được sử dụng để giao tiếp giữa những người nói các ngôn ngữ khác nhau; một ngôn ngữ pha trộn; kinh doanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

pidgin language

ngôn ngữ lóng

pidgin English

tiếng Anh lóng

Ví dụ thực tế

Even the name, Mami Wata, which is pidgin English for 'Mother Water'.

Ngay cả tên gọi, Mami Wata, vốn là tiếng lóng Anh (pidgin English) có nghĩa là 'Mẹ Nước'.

Nguồn: 6 Minute English

You don't have to speak pidgin English to me, Jim. - This is Sir Humphrey Appleby, my Permanent UnderSecretary.

Không cần phải nói tiếng lóng Anh với tôi, Jim. - Đây là Sir Humphrey Appleby, Thư ký thường trực của tôi.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

They're more of a, more darker complexion. They speak in a more pidgin, we call it pidgin English.

Họ có màu da sẫm hơn. Họ nói bằng một thứ tiếng lóng, chúng tôi gọi là tiếng lóng Anh.

Nguồn: American English dialogue

A pidgin is a reduced language that results from extended contact between people with no language in common.

Tiếng lóng là một ngôn ngữ bị đơn giản hóa, xuất hiện do tiếp xúc kéo dài giữa những người không có ngôn ngữ chung.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

Once established in the Americas, these pidgins developed into stable creoles, forms of simplified English combined with many words from a variety of African languages.

Khi đã được thiết lập ở châu Mỹ, những tiếng lóng này đã phát triển thành các ngôn ngữ Creole ổn định, các hình thức tiếng Anh đơn giản hóa kết hợp với nhiều từ từ nhiều ngôn ngữ châu Phi khác nhau.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

One African mermaid is called, Mami Wata, in pidgin English - amixture of English and local languages which enables people who do not share a common language to communicate.

Một nàng tiên cá châu Phi được gọi là Mami Wata, bằng tiếng lóng Anh - một hỗn hợp của tiếng Anh và các ngôn ngữ địa phương cho phép những người không nói chung một ngôn ngữ giao tiếp.

Nguồn: 6 Minute English

She tried to talk to him, partly by signs, partly in pidgin French, which, for some reason, she thought would be more comprehensible to him, and she had half a dozen phrases of English.

Cô ấy cố gắng nói chuyện với anh ta, một phần bằng cử chỉ, một phần bằng tiếng Pháp lóng, vì một lý do nào đó, cô ấy nghĩ rằng nó sẽ dễ hiểu hơn với anh ta, và cô ấy có khoảng nửa tá cụm từ tiếng Anh.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

The Chinaman seemed to think we were lost, and chattered in pidgin English concerning the abundance of " litty stick" (chaparral), while the Indian silently scanned the billowy ridges and gulches for openings.

Người Trung Quốc có vẻ nghĩ rằng chúng ta bị lạc, và lảm bảm bằng tiếng lóng Anh về sự phong phú của " litty stick" (chaparral), trong khi người da đỏ im lặng quét qua những sườn đồi và hẻm núi để tìm đường.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

Perhaps it began as a pidgin, a hastily developed form of communication between groups that don't share a common tongue, or maybe it was the result of English words being dropped into African grammar systems.

Có lẽ nó bắt đầu như một tiếng lóng, một hình thức giao tiếp được phát triển nhanh chóng giữa các nhóm không có ngôn ngữ chung, hoặc có lẽ đó là kết quả của việc các từ tiếng Anh được đưa vào các hệ thống ngữ pháp châu Phi.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

The name 'Mami Wata' comes from Nigerian pidgin English – a language which has developed from a mixture of two languages and is used as a way of communicating by people who do not speak each other's languages.

Tên 'Mami Wata' bắt nguồn từ tiếng lóng Anh Nigeria - một ngôn ngữ đã phát triển từ sự pha trộn của hai ngôn ngữ và được sử dụng như một cách giao tiếp của những người không nói ngôn ngữ của nhau.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay