pointing fingers
chỉ trỏ
pointing out
chỉ ra
pointing towards
chỉ về phía
pointing the way
chỉ đường
pointing a gun
chỉ một khẩu súng
pointing a finger
chỉ ngón tay
pointing device
thiết bị trỏ
a sign pointing left.
một biển báo chỉ đường bên trái.
pointing a finger at the suspect;
chỉ tay vào nghi phạm;
she was assiduous in pointing out every feature.
Cô ấy rất cần cù trong việc chỉ ra mọi đặc điểm.
pointing off the hundredths place in a column of figures.
chỉ vào hàng phần trăm trong một cột số.
The arrow on the barometer was pointing to “Stormy”.
Mũi tên trên áp suất kế chỉ về phía “Bão”.
The team was pointing for the game with the neighboring college.
Đội đang hướng tới trận đấu với trường đại học lân cận.
he glared defiance at the pistols pointing down at him.
anh ta nhìn chằm chằm thách thức những khẩu súng đang chĩa xuống.
people were nudging each other and pointing at me.
mọi người thúc đẩy nhau và chỉ vào tôi.
the lads were nudging each other and pointing at me.
các chàng trai đang thúc đẩy nhau và chỉ vào tôi.
antrorse Opposite of retrorse; pointing or turned forward or upward.
antrorse Ngược lại với retrorse; chỉ về phía trước hoặc lên trên.
She walked with her shoulders back and her nose pointing skyward.
Cô ấy đi với vai thẳng và mũi hướng lên trời.
She finished by tartly pointing out that he owed her some money.
Cô ấy kết thúc bằng cách chua chát chỉ ra rằng anh ấy còn nợ cô ấy một số tiền.
When I turned round he was pointing a dirty great gun at me.
Khi tôi quay lại, anh ta đang chỉ một khẩu súng bẩn thỉu vào tôi.
New high-speed trains are pointing the way to a new age of European travel.
Những đoàn tàu cao tốc mới đang mở đường cho một kỷ nguyên mới của du lịch châu Âu.
The old is pointing to in front a cuspidor that place says: "The person that lose should drink that stuff inside.
Cái cũ chỉ về phía trước một bã đái, nơi đó có ghi: “Người thua phải uống thứ đó bên trong.”
The church tower stood against the sky like a finger pointing towards heaven.
Tháp nhà thờ đứng vững vàng trước bầu trời như một ngón tay chỉ lên thiên đàng.
I got the fright of my life when I saw the gun pointing at me.
Tôi hoảng sợ tột độ khi nhìn thấy khẩu súng chĩa vào tôi.
He took me around our new offices, pointing out all the salient features.
Anh ấy đưa tôi đi quanh văn phòng mới của chúng tôi, chỉ ra tất cả các tính năng quan trọng.
I was just walking down the road and the next thing I knew someone was pointing a gun at my face.
Tôi chỉ đang đi xuống đường và điều tiếp theo tôi biết là ai đó đang chỉ một khẩu súng vào mặt tôi.
I don't know if he was pointing.
Tôi không biết liệu anh ta có đang chỉ vào điều gì không.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022Perhaps we should look where they're pointing. - Yes.
Có lẽ chúng ta nên nhìn xem họ đang chỉ vào đâu. - Vâng.
Nguồn: Sarah and the little ducklingEverybody - most of the country is really pointing at President Jair Bolsonaro.
Mọi người - phần lớn đất nước đang thực sự chỉ vào Tổng thống Jair Bolsonaro.
Nguồn: NPR News June 2021 CompilationYour heel, the back part of your foot, should be pointing down.
Gót chân của bạn, phần sau của bàn chân, nên hướng xuống.
Nguồn: Global Slow EnglishI'm not pointing at her, no. I'm pointing at her.
Tôi không chỉ vào cô ấy, không. Tôi đang chỉ vào cô ấy.
Nguồn: Friends Season 6Despite the high stakes, the action from Washington has been mostly - finger pointing.
Bất chấp những rủi ro cao, hành động từ Washington chủ yếu là - chỉ trỏ.
Nguồn: VOA Standard February 2013 CollectionSterzick tells me that the cop was pointing the gun in your face.
Sterzick nói với tôi rằng cảnh sát đang chỉ khẩu súng vào mặt bạn.
Nguồn: Movie trailer screening roomOh, come on Rach, you know the bottle was totally pointing at me.
Thôi nào Rach, bạn biết chai đó hoàn toàn chỉ vào tôi mà.
Nguồn: Friends Season 2The summer solstice is when the tilt is pointing us exactly toward the sun.
Thời điểm điểm phân mùa hè là khi độ nghiêng hướng chúng ta trực tiếp về phía mặt trời.
Nguồn: Children's Science ShowSpace officials believe SLIM is actually not pointing in the correct direction.
Các quan chức không gian tin rằng SLIM thực sự không hướng đúng hướng.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay