powers

[Mỹ]/[ˈpaʊəz]/
[Anh]/[ˈpaʊərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng kiểm soát, điều khiển hoặc tác động đến điều gì đó; Một quốc gia hoặc trạng thái; Tổng lượng năng lượng mà một máy hoặc thiết bị chứa.
v. Có khả năng làm được điều gì đó; có năng lực hoặc khả năng làm điều gì đó; Kích hoạt hoặc khởi động một máy hoặc thiết bị; Tác động hoặc kiểm soát.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của những người hoặc tổ chức quyền lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

powers and duties

quyền hạn và nhiệm vụ

world powers

các cường quốc thế giới

gained powers

đã có được quyền lực

exercise powers

thi hành quyền lực

super powers

siêu năng lực

powers of attorney

ủy quyền

constitutional powers

quyền lực hiến pháp

powers of persuasion

sức thuyết phục

powers shifted

quyền lực chuyển giao

powers combined

quyền lực kết hợp

Câu ví dụ

the company's powers grew significantly after the merger.

quyền lực của công ty đã tăng lên đáng kể sau khi sáp nhập.

he used his powers of persuasion to get the deal done.

anh ta đã sử dụng khả năng thuyết phục của mình để hoàn tất giao dịch.

the prime minister held considerable powers over the economy.

thủ tướng nắm giữ quyền lực đáng kể đối với nền kinh tế.

the new law grants police greater powers to investigate.

luật mới trao cho cảnh sát nhiều quyền hơn để điều tra.

we need to harness the powers of technology for good.

chúng ta cần khai thác sức mạnh của công nghệ cho mục đích tốt đẹp.

the athlete demonstrated incredible powers of endurance.

vận động viên đã thể hiện sức bền phi thường.

the governor's powers are limited by the state constitution.

quyền lực của thống đốc bị giới hạn bởi hiến pháp bang.

the team needs to unlock their full powers to win.

đội cần khai thác tối đa tiềm năng của họ để chiến thắng.

the judge has the powers to make final decisions.

thẩm phán có quyền đưa ra quyết định cuối cùng.

the president's powers include vetoing legislation.

quyền hạn của tổng thống bao gồm quyền phủ quyết các dự luật.

the storm's powers caused widespread damage across the region.

sức mạnh của cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng trên khắp khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay