potency

[Mỹ]/'pəʊtnsɪ/
[Anh]/'potnsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quyền lực, sức mạnh; quyền hạn; hiệu quả, hiệu lực (nam) khả năng tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

high potency

hiệu lực cao

low potency

hiệu lực thấp

increased potency

hiệu lực tăng

potency testing

thử nghiệm hiệu lực

Câu ví dụ

the unexpected potency of the rum punch.

sức mạnh bất ngờ của rượu rum

she was given a low potency twice daily.

cô ấy được dùng một loại thuốc có hàm lượng thấp hai lần mỗi ngày.

drugs of such potency that their misuse can have dire consequences.

những loại thuốc có tác dụng mạnh đến mức việc lạm dụng chúng có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.

the myth of declining sexual potency with increasing age.

thần thoại về sự suy giảm khả năng tình dục khi tuổi tác tăng lên.

Neotame (NTM), a derivative of aspartame, is a new nonnutritive and high-potency sweetener.

Neotame (NTM), một dẫn xuất của aspartame, là một chất tạo ngọt mới, không chứa chất dinh dưỡng và có độ mạnh cao.

The drug will lose its potency when exposed to moisture.

Thuốc sẽ mất tác dụng khi tiếp xúc với hơi ẩm.

So it is feasible to use mice for assaying potency of the inactivated vaccine against dairy cow chlamydiosis,thus replacing target animal dairy cow.

Vì vậy, việc sử dụng chuột để đánh giá hiệu lực của vắc xin bất hoạt chống lại bệnh Chlamydiosis ở bò sữa là khả thi, thay thế cho động vật mục tiêu là bò sữa.

Quinolone is known as broad antibacterial spectrum,high potency,no crossing drugresistance with other antibacterial drugs,and easy and low cost to administer.

Quinolone được biết đến như một phổ kháng sinh rộng, có hiệu lực cao, không gây kháng thuốc chéo với các thuốc kháng sinh khác và dễ dàng, chi phí thấp để sử dụng.

Dandelion has high nutritive value,medical care value,and nuisanceless quality characteristics,so its market development potency is huge.

Bồ công anh có giá trị dinh dưỡng cao, giá trị chăm sóc sức khỏe và các đặc tính chất lượng không gây hại, vì vậy tiềm năng phát triển thị trường của nó là rất lớn.

Ví dụ thực tế

One wonders also why Nature, with some snakes concocted poison of such extreme potency.

Một người tự hỏi tại sao thiên nhiên lại tạo ra nọc độc cực kỳ mạnh mẽ từ một số loài rắn.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

But industrial alcohols like methanol is(are) sometimes used to increase the potency of the drink.

Tuy nhiên, cồn công nghiệp như methanol đôi khi được sử dụng để tăng độ mạnh của đồ uống.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2013

I thought that really showed there's this perceived potency that she has, but also vulnerability.

Tôi nghĩ điều đó thực sự cho thấy cô ấy có một sự mạnh mẽ được nhận thức, nhưng cũng có sự yếu đuối.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Users must chew great wodges of the leaf, which loses its potency just a few days after being picked.

Người dùng phải nhai một lượng lớn lá, thứ mà mất đi tác dụng chỉ sau vài ngày hái.

Nguồn: The Economist (Summary)

For example, the heart medicine nitroglycerine becomes unstable at high heat and is known to lose its potency fast.

Ví dụ, thuốc tim nitroglycerin trở nên không ổn định ở nhiệt độ cao và có xu hướng mất tác dụng nhanh chóng.

Nguồn: Scishow Selected Series

Industrial agriculture with engineered high yield plants, efficient machinery and high potency fertilizer feeds billions of people.

Nông nghiệp công nghiệp với các loại cây trồng năng suất cao được thiết kế, máy móc hiệu quả và phân bón có độ mạnh cao cho ăn hàng tỷ người.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

As the structural nature of public health problems becomes harder to ignore, the complaint about overprotective government loses potency.

Khi bản chất cấu trúc của các vấn đề sức khỏe cộng đồng trở nên khó bỏ qua hơn, khiếu nại về chính phủ quá bảo vệ mất đi sức mạnh.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

After a season, they get tough and start to lose their potency.

Sau một mùa, chúng trở nên cứng cáp và bắt đầu mất đi tác dụng.

Nguồn: Minecraft: The Dragon

Yet have I ever since wondered, and still do wonder, at the potency which lay in that maiden's magic touch.

Tuy nhiên, tôi vẫn tự hỏi và vẫn tự hỏi về sức mạnh nằm trong ma thuật của cô gái đó.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

There was a strange potency to being wanted as much as Josh seemed to want me.

Có một sự mạnh mẽ kỳ lạ khi được ai đó muốn như Josh dường như muốn tôi.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay