prig

[Mỹ]/prɪɡ/
[Anh]/prɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tự cho mình là đúng; kẻ trộm.

Câu ví dụ

He had been railed against by them as a prig and a poseur.

Anh ta đã bị chúng chỉ trích là một kẻ cứng nhắc và một kẻ khoe khoang.

A king , a murderer , a prig , a ladyhood , a prostitute , a damosel, One kind of nature , one kind of thought , a dirty maker;

Một vị vua, một kẻ giết người, một kẻ cứng nhắc, một quý cô, một gái điếm, một cô gái đức hạnh, Một loại bản chất, một loại suy nghĩ, một kẻ tạo ra sự bẩn thỉu;

He is such a prig when it comes to table manners.

Anh ta thực sự là một kẻ cứng nhắc khi nói đến phép tắc ăn uống.

She can be a bit of a prig about grammar.

Cô ấy có thể hơi cứng nhắc về ngữ pháp.

Don't be such a prig, loosen up and have some fun!

Đừng cứng nhắc như vậy, hãy thư giãn và vui vẻ!

He's a prig who always thinks he's better than everyone else.

Anh ta là một kẻ cứng nhắc luôn nghĩ rằng mình hơn mọi người khác.

She's a prig when it comes to following rules.

Cô ấy cứng nhắc khi tuân theo các quy tắc.

Stop being a prig and try something new for once!

Dừng lại việc tỏ ra cứng nhắc và thử điều gì đó mới lạ lần này!

He's such a prig about punctuality, always arriving early.

Anh ta thực sự cứng nhắc về giờ giấc, luôn đến sớm.

She's a prig when it comes to cleanliness, everything must be spotless.

Cô ấy cứng nhắc về sự sạch sẽ, mọi thứ phải luôn sạch sẽ.

I can't stand his prig attitude towards fashion, always criticizing others' outfits.

Tôi không thể chịu được thái độ cứng nhắc của anh ấy về thời trang, luôn luôn chỉ trích trang phục của người khác.

She's a bit of a prig about her diet, only eating organic food.

Cô ấy hơi cứng nhắc về chế độ ăn uống của mình, chỉ ăn thực phẩm hữu cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay