rant and rave
tự thú và rên rỉ
she was still ranting on about the unfairness of it all.
Cô ấy vẫn đang lải nhải về sự bất công của mọi thứ.
He stood there for about twenty minutes ranting and raving about the colour of the new paint.
Anh ấy đứng đó trong khoảng hai mươi phút lải nhải và rên rả về màu của lớp sơn mới.
She was ranting about the terrible service at the restaurant.
Cô ấy đang lải nhải về dịch vụ tồi tệ tại nhà hàng.
He spent the entire evening ranting about his boss.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để lải nhải về ông chủ của mình.
Stop ranting and start looking for solutions.
Dừng lải nhải và bắt đầu tìm kiếm giải pháp.
I can't stand listening to him ranting all the time.
Tôi không thể chịu được việc phải nghe anh ta lải nhải cả thời gian.
The customer was ranting loudly at the cashier.
Khách hàng đang lải nhải lớn tiếng với nhân viên thu ngân.
She was ranting and raving about the unfair treatment.
Cô ấy đang lải nhải và rên rả về sự đối xử bất công.
His ranting and raving only made the situation worse.
Việc lải nhải và rên rả của anh ấy chỉ khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn.
I'm tired of his constant ranting about politics.
Tôi mệt mỏi với việc anh ta liên tục lải nhải về chính trị.
Instead of ranting, try to communicate calmly.
Thay vì lải nhải, hãy cố gắng giao tiếp một cách bình tĩnh.
The boss was ranting about the missed deadline.
Ông chủ đang lải nhải về thời hạn bị bỏ lỡ.
Stop ranting about how awful other people are.
Đừng tranh cãi về việc những người khác tệ như thế nào.
Nguồn: Comedy" What rantings" ? the dwarf asked, toying with his rabble.
" Những lời tranh cãi nào?" người lùn hỏi, nghịch ngợm với lũ của mình.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)She stopped to draw a deep breath and then went ranting on.
Cô ấy dừng lại để hít một hơi thật sâu rồi bắt đầu tranh cãi.
Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" CollectionListen to the paranoid, volatile, often racist rantings captured on the taping system Nixon had installed in the Oval Office.
Hãy nghe những lời tranh cãi đầy hoang tưởng, thất thường và thường xuyên phân biệt chủng tộc được ghi lại trên hệ thống ghi âm mà Nixon đã lắp đặt trong phòng Bầu dục.
Nguồn: The Economist - InternationalWe spent 30 minutes instead of preparing for this presentation talking about, and ranting about adverbs.
Chúng tôi đã dành 30 phút để nói về và tranh cãi về trạng từ thay vì chuẩn bị cho bài thuyết trình này.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelyAnd where global leaders don't risk instigating World War Three, by ranting on Twitter at 2 AM.
Và ở những nơi mà các nhà lãnh đạo toàn cầu không mạo hiểm kích động Thế chiến thứ ba bằng cách tranh cãi trên Twitter vào 2 giờ sáng.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Dumbledore tried to say something, but Hagrid went ranting on, waving the rooster around in his agitation, sending feathers everywhere.
Dumbledore cố gắng nói điều gì đó, nhưng Hagrid bắt đầu tranh cãi, vẫy con gà trống quanh người vì kích động, khiến lông tơ bay tứ tung.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsWell, it turns out that ranting may not be the best choice, sorry!
Thật ra, có vẻ như tranh cãi có thể không phải là lựa chọn tốt nhất, xin lỗi!
Nguồn: Life NogginHe was just ranting about some guy named Timmy for 30 minutes straight.
Anh ta chỉ tranh cãi về một người đàn ông tên Timmy trong suốt 30 phút.
Nguồn: MBTI Personality Types Guide'So that is the kind of idea you harbor beneath your ranting about justice'.
'Vậy thì đó là loại ý tưởng mà bạn che giấu dưới những lời tranh cãi về công lý của bạn.'
Nguồn: The heart is a lonely hunter.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay