scarcely visible
hầu như không thấy được
scarcely believe
khó tin
scarcely any
hầu như không có
scarcely ever
hầu như không bao giờ
Scarcely a day goes by without him calling his parents.
Hầu như không có ngày nào trôi qua mà anh ấy không gọi điện cho bố mẹ.
She had scarcely finished her meal when the phone rang.
Cô ấy vừa mới dọn xong bữa ăn thì điện thoại reo.
They had scarcely arrived when the party started.
Họ vừa mới đến nơi thì bữa tiệc đã bắt đầu.
Scarcely anyone noticed the small changes in the room.
Hầu như không ai để ý những thay đổi nhỏ trong phòng.
He could scarcely believe his luck when he won the lottery.
Anh ấy khó có thể tin được sự may mắn của mình khi trúng số.
Scarcely a moment passed before she realized her mistake.
Hầu như không có một khoảnh khắc nào trôi qua trước khi cô ấy nhận ra lỗi của mình.
The temperature dropped so quickly that it was scarcely bearable.
Nhiệt độ giảm xuống quá nhanh đến mức khó chịu.
Scarcely a word was spoken during the tense meeting.
Hầu như không có một lời nào được nói trong cuộc họp căng thẳng.
The news was so shocking that she could scarcely believe it.
Tin tức quá sốc đến mức cô ấy khó có thể tin được.
Scarcely a week goes by without him practicing the piano.
Hầu như không có một tuần nào trôi qua mà anh ấy không luyện tập piano.
165. The careful man is scarcely scared by the scarce parcel.
Người đàn ông thận trọng ít khi sợ hãi trước gói hàng khan hiếm.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.Local residents were scarcely able to cope.
Người dân địa phương khó có thể đối phó.
Nguồn: Environment and ScienceThe living were scarcely able to bury the dead.
Người sống khó có thể chôn cất người chết.
Nguồn: America The Story of UsThe buildings over there are scarcely visible in the dusk.
Những tòa nhà ở đằng kia khó có thể nhìn thấy trong ánh hoàng hôn.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeYou can scarcely tell where one ends and another begins.
Bạn khó có thể nói được khi nào kết thúc và khi nào bắt đầu.
Nguồn: UK original primary school Chinese language classThe world could scarcely afford to lose another pot dealer.
Thế giới khó có thể đủ khả năng để mất thêm một người bán cần sa.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4These changes were gradual and at first scarcely visible.
Những thay đổi này diễn ra dần dần và ban đầu khó có thể nhìn thấy.
Nguồn: Past exam translation questions for the English graduate entrance examination.Carpoff could scarcely have imagined it.
Carpoff khó có thể tưởng tượng được điều đó.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)Poor little boy! he was so cold and tired that he could scarcely speak.
Cậu bé tội nghiệp! Cậu ấy quá lạnh và mệt mỏi nên khó có thể nói.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 2Johnsy lay, scarcely making a ripple under the bedclothes, with her face toward the window.
Johnsy nằm đó, gần như không hề lay động dưới tấm chăn, với khuôn mặt hướng về phía cửa sổ.
Nguồn: O. Henry Short Stories CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay