scantly clad
mặc hở hang
scantly populated
ít dân cư
scantly furnished
thiếu đồ đạc
scantly detailed
thiếu chi tiết
scantly available
ít có sẵn
scantly informed
ít được thông báo
scantly dressed
mặc hở hang
scantly supported
ít được hỗ trợ
scantly illustrated
ít được minh họa
scantly occupied
ít có người sinh sống
she wore a scantly dressed outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục hở hang đến bữa tiệc.
the scantly populated area felt deserted.
Khu vực ít dân cư đã có cảm giác hoang vắng.
he scantly remembered the details of the event.
Anh ấy chỉ nhớ lờ mờ về các chi tiết của sự kiện.
they scantly provided the necessary information.
Họ cung cấp thông tin cần thiết một cách rất ít ỏi.
the scantly furnished room felt empty.
Căn phòng được trang bị rất ít đồ đạc có cảm giác trống trải.
her scantly written report lacked depth.
Báo cáo của cô ấy được viết một cách sơ sài và thiếu chiều sâu.
the scantly available resources limited our options.
Nguồn lực ít ỏi đã hạn chế các lựa chọn của chúng tôi.
he scantly acknowledged her contributions.
Anh ấy ít công nhận những đóng góp của cô ấy.
the scantly attended meeting was quickly dismissed.
Cuộc họp ít người tham dự đã nhanh chóng bị bác bỏ.
she scantly participated in the discussions.
Cô ấy ít tham gia vào các cuộc thảo luận.
scantly clad
mặc hở hang
scantly populated
ít dân cư
scantly furnished
thiếu đồ đạc
scantly detailed
thiếu chi tiết
scantly available
ít có sẵn
scantly informed
ít được thông báo
scantly dressed
mặc hở hang
scantly supported
ít được hỗ trợ
scantly illustrated
ít được minh họa
scantly occupied
ít có người sinh sống
she wore a scantly dressed outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục hở hang đến bữa tiệc.
the scantly populated area felt deserted.
Khu vực ít dân cư đã có cảm giác hoang vắng.
he scantly remembered the details of the event.
Anh ấy chỉ nhớ lờ mờ về các chi tiết của sự kiện.
they scantly provided the necessary information.
Họ cung cấp thông tin cần thiết một cách rất ít ỏi.
the scantly furnished room felt empty.
Căn phòng được trang bị rất ít đồ đạc có cảm giác trống trải.
her scantly written report lacked depth.
Báo cáo của cô ấy được viết một cách sơ sài và thiếu chiều sâu.
the scantly available resources limited our options.
Nguồn lực ít ỏi đã hạn chế các lựa chọn của chúng tôi.
he scantly acknowledged her contributions.
Anh ấy ít công nhận những đóng góp của cô ấy.
the scantly attended meeting was quickly dismissed.
Cuộc họp ít người tham dự đã nhanh chóng bị bác bỏ.
she scantly participated in the discussions.
Cô ấy ít tham gia vào các cuộc thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay