abundantly

[Mỹ]/əˈbʌndəntlɪ/
[Anh]/ə'bʌndəntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. phong phú, với số lượng lớn
adv. rất rõ ràng, cực kỳ rõ ràng

Câu ví dụ

It is both cheap and abundantly available.

Nó vừa rẻ lại vừa có sẵn một cách phong phú.

the plant grows abundantly in the wild.

Cây mọc hoang dã một cách phong phú.

Calcium is found most abundantly in milk.

Canxi có nhiều nhất trong sữa.

She made her wishes abundantly clear.

Cô ấy đã bày tỏ những mong muốn của mình một cách rõ ràng.

my boss made it abundantly clear that if I didn't like it, I should look for another job.

Sếp của tôi đã nói rất rõ ràng rằng nếu tôi không thích thì tôi nên tìm một công việc khác.

The stable carbon cage structure of fullerene C60 indicates it should occur abundantly in circumstellar and interstellar media.

Cấu trúc lồng carbon ổn định của fullerene C60 cho thấy nó nên xuất hiện phong phú trong môi trường sao và liên sao.

returned the zoo animals to the wild; plants that grow abundantly in the wild.

đã trả lại các động vật ở sở thú về tự nhiên; cây mọc hoang dã một cách phong phú.

The plant reaches a height of 1.40 m and 1.25 m.It is winter-hardy, flowers abundantly and repeatedly, and is highly resistant to blackspot and powdery mildew.

Cây cao 1,40 m và 1,25 m. Nó chịu được mùa đông, ra hoa rất nhiều và lặp đi lặp lại, đồng thời có khả năng kháng bệnh đốm đen và nấm bột cao.

Taurine, a neuroactive sulfonic amino acid contained abundantly in the nervous system is highly concentrated in astrocytes in the supraoptic nucleus of hypothalmus.

Taurine, một axit amino sulfonic thần kinh chứa nhiều trong hệ thần kinh, có nồng độ cao trong các tế bào thần kinh đệm ở hạch supraoptic của vùng dưới đồi.

Conclusion Cerebroprotein hydrolysate conta ins abundantly essential amino acid and small molecular peptid to human brain wi ch can inprove functional activation of human brain cells .

Kết luận: Thủy phân cerebroprotein chứa nhiều axit amino thiết yếu và peptide phân tử nhỏ đối với não bộ con người, có thể cải thiện sự kích hoạt chức năng của các tế bào não bộ con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay