both sides
hai bên
two sides
hai mặt
good sides
những mặt tốt
bad sides
những mặt xấu
dark sides
những mặt tối
side effects
tác dụng phụ
inner sides
bên trong
outer sides
bên ngoài
right sides
bên phải
left sides
bên trái
there are two sides to every story.
luôn có hai mặt của câu chuyện.
we need to consider both sides of the argument.
chúng ta cần xem xét cả hai mặt của cuộc tranh luận.
he always sees the bright sides of life.
anh ấy luôn nhìn thấy những mặt tươi sáng của cuộc sống.
they decided to take sides in the debate.
họ quyết định đứng về phía một bên trong cuộc tranh luận.
make sure to check the sides of the box for instructions.
hãy chắc chắn kiểm tra các mặt của hộp để biết hướng dẫn.
she has friends on both sides of the political spectrum.
cô ấy có bạn bè ở cả hai phía của quang phổ chính trị.
the project has its ups and downs on both sides.
dự án có những thăng trầm ở cả hai phía.
he is known for his ability to see both sides of an issue.
anh ấy nổi tiếng với khả năng nhìn thấy cả hai mặt của một vấn đề.
we should weigh the pros and cons on both sides.
chúng ta nên cân nhắc những ưu và nhược điểm ở cả hai phía.
in the game, players can choose different sides to play.
trong trò chơi, người chơi có thể chọn các phe khác nhau để chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay