views expressed
ý kiến bày tỏ
millions of views
hàng triệu lượt xem
views shared
lượt xem được chia sẻ
personal views
ý kiến cá nhân
views online
ý kiến trực tuyến
viewing views
xem các quan điểm
views matter
ý kiến rất quan trọng
seeking views
tìm kiếm ý kiến
views from
ý kiến từ
viewing platform
nền tảng xem
the stunning sunset offered breathtaking views.
Bức hoàng hôn tuyệt đẹp mang đến những tầm nhìn ngoạn mục.
we have different views on the best approach.
Chúng tôi có những quan điểm khác nhau về cách tiếp cận tốt nhất.
the hotel room had panoramic views of the city.
Phòng khách sạn có tầm nhìn toàn cảnh thành phố.
what are your views on the new policy?
Bạn có quan điểm gì về chính sách mới?
the article presents a balanced view of the situation.
Bài viết trình bày một cái nhìn cân bằng về tình hình.
the politician shared his views on the economy.
Nhà chính trị đã chia sẻ quan điểm của mình về nền kinh tế.
from the top of the mountain, the views were incredible.
Từ đỉnh núi, tầm nhìn thật tuyệt vời.
the company values diverse views from its employees.
Công ty đánh giá cao những quan điểm đa dạng từ nhân viên của mình.
the survey revealed varying views on the topic.
Cuộc khảo sát cho thấy những quan điểm khác nhau về chủ đề.
she has a unique perspective and valuable views.
Cô ấy có một quan điểm độc đáo và những quan điểm có giá trị.
the documentary offered a new view on climate change.
Nhà tài liệu đưa ra một cái nhìn mới về biến đổi khí hậu.
views expressed
ý kiến bày tỏ
millions of views
hàng triệu lượt xem
views shared
lượt xem được chia sẻ
personal views
ý kiến cá nhân
views online
ý kiến trực tuyến
viewing views
xem các quan điểm
views matter
ý kiến rất quan trọng
seeking views
tìm kiếm ý kiến
views from
ý kiến từ
viewing platform
nền tảng xem
the stunning sunset offered breathtaking views.
Bức hoàng hôn tuyệt đẹp mang đến những tầm nhìn ngoạn mục.
we have different views on the best approach.
Chúng tôi có những quan điểm khác nhau về cách tiếp cận tốt nhất.
the hotel room had panoramic views of the city.
Phòng khách sạn có tầm nhìn toàn cảnh thành phố.
what are your views on the new policy?
Bạn có quan điểm gì về chính sách mới?
the article presents a balanced view of the situation.
Bài viết trình bày một cái nhìn cân bằng về tình hình.
the politician shared his views on the economy.
Nhà chính trị đã chia sẻ quan điểm của mình về nền kinh tế.
from the top of the mountain, the views were incredible.
Từ đỉnh núi, tầm nhìn thật tuyệt vời.
the company values diverse views from its employees.
Công ty đánh giá cao những quan điểm đa dạng từ nhân viên của mình.
the survey revealed varying views on the topic.
Cuộc khảo sát cho thấy những quan điểm khác nhau về chủ đề.
she has a unique perspective and valuable views.
Cô ấy có một quan điểm độc đáo và những quan điểm có giá trị.
the documentary offered a new view on climate change.
Nhà tài liệu đưa ra một cái nhìn mới về biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay