Take a sip
Uống một ngụm
Sip slowly
Uống từ từ
a sly sip of water.
một ngụm nước xảo quyệt.
she took a sip of scalding tea.
cô ấy uống một ngụm trà nóng hổi.
Care for a sip?It's full of folacin.
Bạn có muốn một ngụm không? Nó chứa đầy folate.
Sip cappuccino at the Cowgirl Luncheonette on First Ave.
Uống cappuccino tại Cowgirl Luncheonette trên Phố First.
she took a sip of the red wine.
Cô ấy uống một ngụm rượu vang đỏ.
Furthermore we extend a new SIP PROX method, analyses the field of the PROX method, fulfill the SIP PROX method and implement enhanced SIP Conference Proxy based on the PROX method.
Hơn nữa, chúng tôi mở rộng một phương pháp SIP PROX mới, phân tích lĩnh vực của phương pháp PROX, thực hiện phương pháp SIP PROX và triển khai SIP Conference Proxy nâng cao dựa trên phương pháp PROX.
Is it the mid afternoon sun, or the sip of wine, that brings our lady to the cool kaleyard。
Chắc là ánh nắng buổi chiều, hay là ngụm rượu vang khiến quý cô của chúng ta đến khu vườn kaleyard mát lạnh?
Wu Sun-fu muttered to himself and took a sip at his glass. He was still staring dazedly at the blurred shapes passing in and out of the bar .
Wu Sun-fu lẩm bẩm với chính mình và nhấp một ngụm vào ly của anh ấy. Anh ấy vẫn đang nhìn chằm chằm ngây dại vào những hình dạng mờ nhạt đi vào và đi ra khỏi quán bar.
Perfect, and when you're sipping you sip down, you look down into the tea.
Tuyệt vời, và khi bạn đang nhấm nháp, bạn nhấp xuống, bạn nhìn xuống tách trà.
Nguồn: Travel around the worldTake a sip whenever you lose it.
Uống một ngụm bất cứ khi nào bạn mất bình tĩnh.
Nguồn: Listening DigestThat was truly a wine to be sipped, not quaffed!
Đó thực sự là một loại rượu vang để nhấm nháp, không phải để uống!
Nguồn: BBC Listening Collection April 2017Go ahead and take another sip of your tea.
Cứ nhấc lên và uống thêm một ngụm trà của bạn đi.
Nguồn: Travel around the worldSo we have a sip together before we sleep.
Vậy chúng ta cùng nhau nhấm nháp trước khi đi ngủ.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Gave me my first sip when I was 11.
Cho tôi ngụm đầu tiên khi tôi 11 tuổi.
Nguồn: The Good Place Season 2You're old enough for your first sip.
Bạn đủ tuổi để có ngụm đầu tiên rồi.
Nguồn: Modern Family Season 6There was a slight pause while we sipped our brandy.
Có một chút do dự trong khi chúng tôi nhấm nháp rượu brandy của mình.
Nguồn: Seek pleasure and have fun.I swallowed and took another sip of Coke before I looked up.
Tôi nuốt và uống thêm một ngụm Coke trước khi nhìn lên.
Nguồn: Twilight: EclipseA glass of the stuff can be sipped and savoured or just glugged.
Một ly thứ này có thể được nhấm nháp và thưởng thức hoặc chỉ cần uống vội.
Nguồn: 6 Minute EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay