savor

[US]/ˈseɪ.vər/
[UK]/ˈseɪ.vɚ/
Frequency: Very High

Translation

n. hương vị hoặc mùi\nvi. có một hương vị hoặc chất lượng đặc biệt; mang một chất lượng nhất định\nvt. thêm hương vị vào; tận hưởng hoàn toàn
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsavors
số nhiềusavors

Phrases & Collocations

savor the moment

tận hưởng khoảnh khắc

savor the flavor

tận hưởng hương vị

savor every bite

tận hưởng mỗi miếng

savor the experience

tận hưởng trải nghiệm

savor the sweetness

tận hưởng vị ngọt

savor life

tận hưởng cuộc sống

savor the taste

tận hưởng hương thơm

savor the aroma

tận hưởng mùi thơm

savor the joy

tận hưởng niềm vui

Example Sentences

take a moment to savor the flavors of this dish.

Hãy dành một chút thời gian để tận hưởng hương vị của món ăn này.

she likes to savor every moment of her vacation.

Cô ấy thích tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ của mình.

he savored the rich aroma of freshly brewed coffee.

Anh ấy tận hưởng mùi thơm nồng nàn của cà phê mới pha.

we should savor the beauty of nature around us.

Chúng ta nên tận hưởng vẻ đẹp của thiên nhiên xung quanh.

they savored the success of their hard work.

Họ tận hưởng thành quả của những nỗ lực chăm chỉ của mình.

it's important to savor the little things in life.

Điều quan trọng là phải tận hưởng những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống.

he took a sip to savor the taste of the wine.

Anh ấy nhấp một ngụm để tận hưởng hương vị của rượu vang.

let’s savor this moment together.

Hãy cùng tận hưởng khoảnh khắc này.

she savored the joy of being with her family.

Cô ấy tận hưởng niềm vui khi được ở bên gia đình.

he savored the thrill of the competition.

Anh ấy tận hưởng sự phấn khích của cuộc thi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now