cold beverage
đồ uống lạnh
hot beverage
đồ uống nóng
carbonated beverage
đồ uống có ga
alcoholic beverage
đồ uống có cồn
refreshing beverage
đồ uống giải khát
non-alcoholic beverage
đồ uống không cồn
food and beverage
thực phẩm và đồ uống
beverage industry
ngành công nghiệp đồ uống
milk beverage
đồ uống sữa
beverage bottle
chai đồ uống
fruit juice beverage
đồ uống nước ép trái cây
food beverage
đồ uống thực phẩm
beverage factory
nhà máy sản xuất đồ uống
picked up some beverages on the way home.
Tôi đã mua một số đồ uống trên đường về nhà.
The sale of alcoholic beverages is restricted to those over 21.
Việc bán đồ uống có cồn bị hạn chế đối với những người trên 21 tuổi.
Her aversion to alcohol consumption caused her to shun all social gatherings where such beverages would be served.
Sự phản cảm của cô ấy với việc uống rượu khiến cô ấy tránh xa tất cả các buổi tụ họp xã hội nơi có phục vụ những loại đồ uống như vậy.
E is a new type of powerful antioxidant, can be used in beverages, toothpaste, chutty, cookies and cosmetic etc .
E là một loại chất chống oxy hóa mạnh mẽ mới, có thể được sử dụng trong đồ uống, kem đánh răng, chutney, bánh quy và mỹ phẩm, v.v.
The paper studied the technology of active cactobacillus beverage production,including selection of Lactobacillus,stabilizer and acidy additive.
Bài báo nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ uống Lactobacillus hoạt tính, bao gồm lựa chọn Lactobacillus, chất ổn định và chất phụ gia axit.
The effects of the addition of many kinds of fructan (fructooligosaccharide, burdock and long chain) on the flow behaviour of milk beverages model systems were studied.
Nghiên cứu về tác động của việc bổ sung nhiều loại fructan (fructooligosaccharide, atiso và chuỗi dài) lên hành vi dòng của các hệ mô hình đồ uống sữa đã được nghiên cứu.
strip mining, noise pollution, offshore oil drilling, waste disposal. Aerosol cans, and nonreturnable beverage containers.
Khai thác mỏ lộ thiên, ô nhiễm tiếng ồn, khoan dầu ngoài khơi, xử lý chất thải. Bình xịt và thùng chứa đồ uống không thể trả lại.
In this paper,crosslinking Poly Vinylpyrrolidone(PV PP) wassynthesized.Treatment of oolong tea beverage with PVPP and treating con ditions were investigated.
Trong bài báo này, Poly Vinylpyrrolidone (PVPP) liên kết ngang đã được tổng hợp. Nghiên cứu về việc xử lý đồ uống trà oolong bằng PVPP và các điều kiện xử lý.
The perservative in liquid beverage was extrcated with n-hexane.The hexane layer was subjected to cyclodextrine polymer resin colume.The colume was eluted with aqueous solution of ethanol.
Chất bảo quản trong đồ uống lỏng đã được chiết xuất bằng n-hexan. Lớp hexane được xử lý bằng cột nhựa polyme cyclodextrin. Cột được rửa giải bằng dung dịch ethanol trong nước.
All of the provided juice is freshly made and the recommended beverage of this restaurant is Ampula (Ambarella) plum juice, known for its refreshing flavor.
Tất cả nước ép được cung cấp đều được làm mới và đồ uống được đề xuất của nhà hàng này là nước ép mận Ampula (Ambarella), nổi tiếng với hương vị sảng khoái.
This paper studies the processing technology of peanut emulsus beverage,discusses the stable effects of emulsifier and stabilizer on the peanut emulsus beverage.
Bài báo này nghiên cứu quy trình sản xuất đồ uống nhũ tương đậu phộng, thảo luận về tác dụng ổn định của chất nhũ hóa và chất ổn định đối với đồ uống nhũ tương đậu phộng.
Cookware, Food Products, Food Stuff, Liquor and Beverages, Alcohol, Bakers Equipment and Supplies, Bartending, Bartend, Drinkware, Bartender, Bar, Restaurant, Mixologist, Jigger, Bar Spoon, Shaker
Dụng cụ nấu ăn, Sản phẩm thực phẩm, Thực phẩm, Rượu và đồ uống, Rượu, Thiết bị và vật tư làm bánh, Pha chế, Pha chế rượu, Đồ uống, Người pha chế rượu, Quán bar, Nhà hàng, Người pha chế, Jigger, Thìa bar, Máy lắc
Names like "life water" have continued to be the inspiration for the names of several types of beverages, like Gaelic whisky , Scandinavian akvavit , French eaux-de-vie and possibly vodka .
Những cái tên như "nước sống" tiếp tục là nguồn cảm hứng cho tên của nhiều loại đồ uống khác nhau, như whisky Gaelic, akvavit Scandinavia, eaux-de-vie của Pháp và có thể là vodka.
David Carse, Deputy Kay full of brand name products, targeted for petrochemical, gas, power generation, paper, beverages, housing, and other fields, playing an excellent service.
David Carse, Phó Kay đầy các sản phẩm tên thương hiệu, nhắm mục tiêu đến hóa dầu, khí đốt, phát điện, giấy, đồ uống, nhà ở và các lĩnh vực khác, cung cấp dịch vụ xuất sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay