steamer

[Mỹ]/'stiːmə/
[Anh]/'stimɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại dụng cụ hoặc công cụ nhà bếp được điều khiển bằng hơi nước.

Câu ví dụ

the steamer was eventually sold for scrap.

Cuối cùng, chiếc tàu hơi nước đã được bán làm phế liệu.

For this steamer, Liverpool is not a port of call.

Đối với tàu hơi nước này, Liverpool không phải là một cảng ghé thăm.

When is the steamer due?

Khi nào tàu hơi nước đến?

The steamer will go west by north.

Tàu hơi nước sẽ đi về phía tây theo hướng bắc.

The steamer edged off.

Tàu hơi nước từ từ rời đi.

the little steamer pressed on, pitching gently.

Chiếc tàu hơi nước nhỏ bé tiếp tục đi, nhẹ nhàng nghiêng.

The steamer was delayed by bad weather.

Tàu hơi thủy bị trì hoãn vì thời tiết xấu.

The steamer arrived in harbor last night.

Tàu hơi nước đã đến bến cảng vào đêm qua.

The island is connected by a steamer service to the mainland.

Hòn đảo được kết nối với đất liền bằng dịch vụ tàu hơi nước.

The steamer makes 20 knots an hour.

Tàu hơi nước đạt tốc độ 20 hải lý/giờ.

A steamer takes on a pilot before coming into a strange harbour.

Một tàu hơi nước nhận một người điều khiển trước khi vào một bến cảng lạ.

He telephoned the steamship office to find out what time the steamer is due.

Anh ta gọi điện cho văn phòng tàu hơi nước để tìm hiểu thời gian nào tàu hơi nước sẽ đến.

Suddenly a steamer hove in sight. The captain immediately gave an order to send out a signal for rescue.

Đột nhiên, một tàu hơi thủy xuất hiện. Thuyền trưởng ngay lập tức ra lệnh gửi tín hiệu cầu cứu.

In June1957, forging and coldworking workshops equipped with metal processing capability were established, and the plant began to repair and build barge, repair steamer steering gear and windlass.

Tháng 6 năm 1957, các xưởng rèn và gia công nguội được trang bị khả năng chế biến kim loại đã được thành lập, và nhà máy bắt đầu sửa chữa và đóng barge, sửa chữa bánh lái và tời hơi của tàu hơi nước.

For Esthetician use only.Including the folding bed, stool and the steamer, bought them at $550, now only for sale at $350.

Chỉ sử dụng cho Thẩm mỹ viện. Bao gồm giường xếp, ghế đẩu và máy hơi nước, đã mua chúng với giá $550, bây giờ chỉ bán với giá $350.

Ví dụ thực tế

Next, he melts the cheese, using a clothes steamer.

Tiếp theo, anh ta làm tan chảy phô mai, sử dụng một máy tạo hơi nước quần áo.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Business

Holmes smiled with satisfaction as we overhauled a river steamer and left her behind us.

Holmes mỉm cười hài lòng khi chúng tôi vượt qua một chiếc thuyền hơi nước trên sông và bỏ lại nó phía sau.

Nguồn: The Sign of the Four

On the very first day of the war, the U-30 torpedoed the steamer, costing 28 lives.

Ngày đầu tiên của cuộc chiến, tàu ngầm U-30 đã đánh đắm tàu hơi nước, khiến 28 người thiệt mạng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Swift steamers, and swifter railway trains, contribute to make the journey rapid, safe, and delightful.

Những chiếc thuyền hơi nước nhanh chóng và những chuyến tàu hỏa nhanh hơn góp phần làm cho chuyến đi nhanh chóng, an toàn và thú vị.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

I use a wok with a rack to steam it or a steamer.

Tôi sử dụng một chảo với giá để hấp nó hoặc một chiếc nồi hơi nước.

Nguồn: New Year dishes

Is it uncommon for the best ocean steamers to be two or three days behind time?

Liệu có phải là điều bất thường khi những chiếc thuyền hơi nước đại dương tốt nhất bị chậm trễ hai hoặc ba ngày không?

Nguồn: Around the World in Eighty Days

" Coming across the water to Budmouth by steamer, isn't he? "

“ Đến Budmouth bằng đường thủy bằng thuyền hơi nước, phải không?”

Nguồn: Returning Home

The film is based on the sinking of the steamer Taiping in 1949.

Bộ phim dựa trên sự cố chìm của tàu hơi nước Taiping vào năm 1949.

Nguồn: Special English Slow English

As for safety, is it less dangerous to travel by steamer or aircraft?

Về sự an toàn, có an toàn hơn khi đi du lịch bằng thuyền hơi nước hay máy bay không?

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Steamers were crossing the Atlantic but they still carried sail to supplement their engines.

Những chiếc thuyền hơi nước đang băng qua Đại Tây Dương nhưng chúng vẫn mang theo buồm để bổ sung cho động cơ của chúng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay