straining the pasta
vắt mì
strain rate
tỷ lệ biến dạng
strain energy
năng lượng biến dạng
strain at something
căng tại một cái gì đó
plane strain
biến dạng phẳng
strain distribution
phân bố ứng suất
plastic strain
biến dạng nhựa
strain gauge
điện trở đo biến dạng
strain field
trường biến dạng
shear strain
biến dạng cắt
strain hardening
tăng độ cứng do ứng suất
strain at
căng tại
axial strain
biến dạng trục
strain gage
thiết bị đo biến dạng
tensile strain
biến dạng kéo
muscle strain
đau cơ
strain test
thử nghiệm biến dạng
bacterial strain
nguồn vi khuẩn
strain amplitude
biên độ biến dạng
small strain
biến dạng nhỏ
without strain
không có biến dạng
they were straining to finish the job.
họ đang cố gắng hết sức để hoàn thành công việc.
straining our ears to hear.
chúng tôi đang nỗ lực lắng nghe.
straining to reach the finish line.
nỗ lực đạt đến vạch đích.
He’s straining at the leash to leave Britain for somewhere sunnier.
Anh ấy đang cố gắng hết sức để rời khỏi nước Anh và đến một nơi có nắng hơn.
Several sailors were straining at the rope.
Nhiều thủy thủ đang gắng sức kéo sợi dây.
There is someone straining his ears at the door.
Có ai đó đang nỗ lực lắng nghe ở cánh cửa.
my eyes were straining to see through the murk of the rainy evening.
Đôi mắt tôi đang nỗ lực nhìn xuyên qua màn sương mù của buổi tối mưa.
his stomach was swollen, straining against the thin shirt.
Bụng anh ta phình to, căng cứng dưới lớp áo mỏng.
I stood, straining eyes and ears for the faintest stir.
Tôi đứng đó, nỗ lực nhìn và lắng nghe bất kỳ động tĩnh nào.
I stopped and listened, straining my ears for any sound.
Tôi dừng lại và lắng nghe, nỗ lực nghe bất kỳ âm thanh nào.
Why don’t you let her leave home? Can’t you see she’s straining at the leash?
Tại sao bạn không để cô ấy rời khỏi nhà? Bạn có thấy cô ấy đang cố gắng hết sức không?
The TD series electric which is made of straining sensor and microkit has the funcion of wiping offtare,addingup weight,giving an alarm of hitch amd calculating.
Dòng điện TD series, được chế tạo từ cảm biến căng và microkit, có chức năng loại bỏ lỗi, thêm trọng lượng, báo động khi có sự cố và tính toán.
What are you looking at? To what goal are you straining?
Bạn đang nhìn gì vậy? Bạn đang cố gắng đạt được mục tiêu gì?
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)For half an hour I sat with straining ears.
Trong vòng nửa giờ, tôi ngồi nghe chăm chú.
Nguồn: The Adventure of the Speckled BandAfter much pushing and straining, he finally succeeded.
Sau nhiều lần thúc đẩy và cố gắng, cuối cùng anh ấy đã thành công.
Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1This is straining the AfD, which has three leaders.
Điều này đang gây căng thẳng cho AfD, đảng có ba lãnh đạo.
Nguồn: The Economist (Summary)Jordan's limited resources are straining under the influx.
Nguồn lực hạn chế của Jordan đang bị quá tải dưới áp lực của dòng người nhập cư.
Nguồn: VOA Standard June 2013 CollectionOther colleges are straining to stand out from their peers.
Các trường đại học khác đang nỗ lực để nổi bật so với các đồng nghiệp của họ.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Their minds are relaxed and not straining on a particular task.
Tâm trí họ thư giãn và không căng thẳng vì một nhiệm vụ cụ thể.
Nguồn: WIL Life RevelationThe recent influx is straining the community's already limited resources.
Dòng người nhập cư gần đây đang gây căng thẳng cho nguồn lực hạn chế của cộng đồng.
Nguồn: VOA Standard November 2013 Collection… images of portly magicians straining their buttons are conjured in the mind.
… những hình ảnh về những nhà ảo thuật béo phì đang cố gắng kéo giãn những chiếc cúc áo hiện lên trong tâm trí.
Nguồn: The Guardian Reading SelectionBending her head, straining against the wind, the girl walks into the monster.
Cúi đầu, cố gắng chống lại gió, cô gái bước vào con quái vật.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay