pulling

[Mỹ]/'puliŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tần số kéo của bộ dao động
v. kéo; lôi; trích xuất.

Cụm từ & Cách kết hợp

pulling a prank

dở trò nghịch ngợm

pulling an all-nighter

thức đêm

pulling teeth

khó như nhổ răng

pulling someone's leg

chọc bạn

pulling strings

giật dây

pulling out

kéo ra

pulling force

lực kéo

pulling machine

máy kéo

pulling stress

căng thẳng khi kéo

pulling cable

kéo cáp

pulling power

kéo sức mạnh

Câu ví dụ

he was pulling down sixty grand.

Anh ấy đang kiếm được sáu mươi nghìn đô la.

pulling hard on the nigh rein.

kéo mạnh vào dây cương gần.

trench a fire by pulling down houses

Dùng cách kéo đổ nhà để đốt một khu vực.

We're pulling for our new President.

Chúng tôi đang cổ vũ cho Tổng thống mới của chúng tôi.

to open the can by pulling the tab

Mở hộp bằng cách kéo tab.

The country is pulling out of inflation.

Đất nước đang thoát khỏi lạm phát.

The pupils are pulling up the weeds.

Các học sinh đang nhổ cỏ dại.

You can open the can by pulling the tab.

Bạn có thể mở hộp bằng cách kéo tab.

the bus was pulling up at her stop.

Xe buýt đang dừng lại ở trạm của cô ấy.

What are you pulling a face at now?

Bây giờ bạn đang làm mặt xấu gì vậy?

Are you pulling my pisser?

Bạn đang đùa tôi à?

You naughty boy, stop pulling the cat's tail.

Nghịch ngợm lắm, dừng kéo đuôi mèo lại!

He leapt onto the train just as it was pulling away.

Anh ta nhảy lên tàu ngay khi nó bắt đầu lăn bánh.

He's pulling in quite a bit in his new job.

Anh ấy đang kiếm được khá nhiều tiền trong công việc mới của mình.

They have just been pulling our legs.

Họ vừa mới đùa chúng tôi thôi.

He succeeded in pulling through the difficulty.

Anh ấy đã thành công trong việc vượt qua khó khăn.

He was pulling dead roots from the dusty earth.

anh ta đang nhổ những rễ cây chết từ đất bụi.

The car was pulling a trailer, which carried a boat.

Chiếc xe đang kéo một chiếc xe kéo, trên đó chở một chiếc thuyền.

Stop pulling him about like that; he's a child after all.

Đừng có mà bắt nạt anh ấy như thế; dù sao thì anh ấy cũng còn là trẻ con.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay