tapping

[Mỹ]/tæpɪŋ/
[Anh]/ˈtæpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động chiết xuất kim loại, chẳng hạn như thép hoặc sắt, bằng cách đánh hoặc gõ
v. gõ hoặc đánh nhẹ

Cụm từ & Cách kết hợp

tapping fingers

gõ ngón tay

tapping sound

tiếng gõ

tapping rhythm

nhịp điệu gõ

tapping machine

máy gõ

tapping screw

vít tự gõ

tapping hole

lỗ gõ

slag tapping

tô xỉ

self tapping screw

vít tự gõ

Câu ví dụ

spiritual tappings at a seance

những cú gõ tâm linh tại một buổi giao tiếp

The girls were tapping the rubber.

Các cô gái đang gõ vào cao su.

a gentle scolding; a gentle tapping at the window.

một lời trách mắng nhẹ nhàng; một tiếng gõ nhẹ vào cửa sổ.

Gloria was tapping her feet in time to the music.

Gloria đang gõ chân theo nhịp điệu của âm nhạc.

They made success by tapping into recent developments in technology.

Họ đạt được thành công bằng cách khai thác các tiến bộ gần đây trong công nghệ.

Maya started tapping out the opening of her story.

Maya bắt đầu gõ mở đầu câu chuyện của cô ấy.

a ghostly face at the window; a phantasmal presence in the room; spectral emanations; spiritual tappings at a seance.

Một khuôn mặt ma quái ở cửa sổ; một sự hiện diện mờ ảo trong phòng; những luồng khí phantoms; những tiếng gõ tâm linh tại một buổi giao tiếp với người chết.

Eight hours after the market had closed, the tickertape machines were still tapping out the bad news.

Tám giờ sau khi thị trường đóng cửa, các máy in băng ticker vẫn đang in tin tức xấu.

Think of the transfixingly strange Scherzo of the Fifth Symphony, when the music effectively stops moving and the timpanist drums lightly on the note C like a finger tapping on a pane.

Hãy nghĩ về phần Scherzo kỳ lạ và mê hoặc trong Bản giao hưởng số 5, khi mà âm nhạc dường như ngừng chuyển động và người chơi trống timpani nhẹ nhàng gõ lên nốt C như ngón tay gõ lên một tấm kính.

Ví dụ thực tế

" Show yourself! " Snape said, tapping the map sharply.

“Hãy cho tôi thấy đi!” Snape nói, gõ mạnh vào tấm bản đồ.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

No country is self-reliant if it isn't tapping into more than half of its population.

Không có quốc gia nào tự lực tự cường nếu không khai thác hơn một nửa dân số của mình.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2019 Collection

Before I started working with you and tapping and tapping into power.

Trước khi tôi bắt đầu làm việc với bạn và khai thác, khai thác quyền lực.

Nguồn: VOA Standard English - Health

His little Ink self appeared to be tapping the witch with his minute wand.

Hình ảnh Ink nhỏ bé của anh ta có vẻ như đang gõ vào phù thủy bằng cây đũa phép nhỏ xíu của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

“Dissendium! ” Harry whispered, tapping the stone witch again.

“Dissendium!” Harry thì thầm, gõ vào bức tượng phù thủy bằng đá lần nữa.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

And he says some organizations such as End Coronavirus. org are already tapping into the resource.

Và anh ta nói rằng một số tổ chức như End Coronavirus. org đã bắt đầu khai thác nguồn lực.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The greyheaded wood-pecker tapping the hollow tree!

Chú gõ kiến đầu xám đang gõ vào cây rỗng!

Nguồn: Moby-Dick

But as the Republican front runner, Mr.Trump is clearly tapping a disturbing trend in US politics.

Nhưng với tư cách là ứng cử viên hàng đầu của Đảng Cộng hòa, ông Trump rõ ràng đang khai thác một xu hướng đáng lo ngại trong chính trị Hoa Kỳ.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

" Batty! " said Edmund, tapping his head. " Quite batty."

"Điên rồ!" Edmund nói, gõ vào đầu.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

So he communicated his answers by tapping his hoof.

Vì vậy, anh ta giao tiếp câu trả lời bằng cách gõ chân trước.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay