trampling over
xâm phạm
trampling rights
xâm phạm quyền
trampling down
xâm bước
trampling others
xâm phạm người khác
trampling grass
dẫm lên cỏ
trampling feelings
dẫm lên cảm xúc
trampling dreams
dẫm lên ước mơ
trampling laws
xâm phạm luật pháp
trampling freedom
xâm phạm tự do
trampling dignity
xâm phạm phẩm giá
the crowd was trampling over each other to get closer to the stage.
khán giả chen lấn, xô đẩy nhau để đến gần sân khấu hơn.
he felt like his dreams were being trampled by the harsh reality.
cậu cảm thấy như những giấc mơ của mình đang bị nghiền nát bởi thực tế khắc nghiệt.
the children were trampling the flowers in the garden.
những đứa trẻ đang dẫm lên những bông hoa trong vườn.
her confidence was trampled after receiving negative feedback.
niềm tin của cô bị dập tắt sau khi nhận được phản hồi tiêu cực.
the soldiers were accused of trampling on human rights.
các binh lính bị cáo buộc đã dẫm lên quyền con người.
the protesters were trampling on the authorities' orders.
những người biểu tình đã coi thường mệnh lệnh của chính quyền.
the company was criticized for trampling on its employees' rights.
công ty bị chỉ trích vì đã dẫm lên quyền lợi của nhân viên.
they were trampling through the mud after the rain.
họ đang lội qua vũng bùn sau cơn mưa.
the athlete was accused of trampling the competition.
vận động viên bị cáo buộc đã nghiền nát sự cạnh tranh.
in the rush, many were trampling on their own values.
trong sự vội vã, nhiều người đã bỏ quên những giá trị của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay