in trouble
dính líu
troublemaker
người gây rối
double trouble
rắc rối đôi
get into trouble
vấn đề rắc rối
have trouble
gặp rắc rối
hidden trouble
rắc rối tiềm ẩn
make trouble
gây rắc rối
trouble shooting
khắc phục sự cố
have trouble with
gặp rắc rối với
cause trouble
gây rắc rối
out of trouble
thoát khỏi rắc rối
stomach trouble
rối loạn dạ dày
make trouble for
gây rắc rối cho
run into trouble
gặp rắc rối
give someone trouble
gây rắc rối cho ai đó
give oneself trouble
tự gây rắc rối cho mình
don't trouble
đừng làm phiền
heart trouble
bệnh tim
trouble shoot
khắc phục sự cố
borrow trouble
tự rước họa vào thân
trouble in the making.
rắc rối đang hình thành.
that's the trouble with capitalism.
đó là vấn đề của chủ nghĩa tư bản.
in trouble with the police.
tí với cảnh sát.
trouble could be on the horizon.
Rắc rối có thể đang ở phía trước.
The trouble is in the machine itself.
Vấn đề nằm ở chính máy móc.
had trouble with the car.
gặp rắc rối với chiếc xe.
he's been in trouble with the police.
anh ta đã từng gặp rắc rối với cảnh sát.
sorry to trouble you.
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
The trouble is that we are short of money.
Vấn đề là chúng ta thiếu tiền.
be troubled with a cough
bị ho nhiều.
They had financial trouble in spades.
Họ gặp phải nhiều rắc rối về tài chính.
great trouble in store for her.
Cô ấy sẽ gặp phải nhiều rắc rối.
I hate to trouble him.
Tôi ghét phải làm phiền anh ấy.
There's been a bit of trouble at the office.
Ở văn phòng đã có chút rắc rối.
The company is in deep trouble again.
Công ty lại gặp phải nhiều rắc rối lớn.
Don't trouble about me.
Đừng lo lắng về tôi.
a troubled conscience
một lương tâm bồn chồn
He felt troubled and distressed.
Anh ấy cảm thấy lo lắng và đau khổ.
He had a troubled adolescence.
Anh ấy có tuổi thiếu niên đầy rẫy những khó khăn.
got into trouble by stealing cars.
đã gặp rắc rối vì trộm cắp xe.
The country is mired in severe economic trouble.
Đất nước đang chìm trong những khó khăn kinh tế nghiêm trọng.
Nguồn: BBC Listening February 2014 CollectionI'm just in a little trouble. - What kind of trouble?
Tôi chỉ gặp một chút rắc rối thôi. - Rắc rối gì?
Nguồn: Classic movies'That's the trouble, vicar, ' answered Bill.
'Đó là vấn đề, cha quản xứ,' Bill trả lời.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)He's just trying to stir up trouble.
Anh ta chỉ đang cố gắng gây rắc rối thôi.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2And he has had family troubles, you know.'
Và anh ta đã có những rắc rối gia đình, bạn biết đấy.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)We tracked them. They won't trouble us no more.
Chúng tôi đã theo dõi chúng. Chúng sẽ không gây rắc rối cho chúng ta nữa đâu.
Nguồn: Game of Thrones (Season 1)He has the most trouble with writing.
Anh ấy gặp nhiều khó khăn nhất với việc viết.
Nguồn: This month VOA Special EnglishGang members are often troubled young people.
Các thành viên băng đảng thường là những người trẻ tuổi gặp nhiều vấn đề.
Nguồn: Global Slow EnglishThis guy giving you trouble, sis? Sis?
Anh ta đang gây rắc rối cho em hả, em gái? Em gái?
Nguồn: Ice Age 2: The MeltdownBut why go to all that trouble?
Nhưng tại sao phải mất công như vậy?
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay