difficult problem
vấn đề khó khăn
no problem
không sao đâu
problem solving
giải quyết vấn đề
optimization problem
bài toán tối ưu hóa
big problem
vấn đề lớn
environmental problem
vấn đề môi trường
social problem
vấn đề xã hội
scheduling problem
vấn đề về lịch trình
technical problem
vấn đề kỹ thuật
practical problem
vấn đề thực tế
inverse problem
bài toán nghịch
economic problem
vấn đề kinh tế
housing problem
vấn đề nhà ở
academic problem
vấn đề học thuật
assignment problem
bài toán về bài tập
bottleneck problem
vấn đề tắc nghẽn
math problem
bài toán
allocation problem
vấn đề phân bổ
problem analysis
phân tích vấn đề
financial problem
vấn đề tài chính
The problem is ongoing.
Vấn đề vẫn đang diễn ra.
the problem is not insoluble.
Vấn đề không phải là không thể giải quyết được.
a problem in arithmetic
một vấn đề trong số học
a problem child; problem customers.
một đứa trẻ gây vấn đề; khách hàng gây vấn đề.
understate a problem
thiếu đánh giá tầm trọng của một vấn đề
the problem of soil erosion.
vấn đề về xói mòn đất.
an imponderable problem of metaphysics.
một vấn đề siêu hình học không thể đo lường được.
the obstinate problem of unemployment.
vấn đề dai dẳng về tình trạng thất nghiệp.
chew a problem over.
nhai một vấn đề.
The problem is too elaborate.
Vấn đề quá phức tạp.
The drug problem is international.
Vấn đề ma túy là quốc tế.
The problem is ripe for settlement.
Vấn đề đã sẵn sàng để giải quyết.
This problem will not work out.
Vấn đề này sẽ không có kết quả tốt.
an elementary problem in statistics.
một vấn đề cơ bản trong thống kê.
a hypothetical problem
một vấn đề giả thuyết.
theorise about a problem
đề xuất về một vấn đề
couldn't get the problem into focus.
không thể tập trung vào vấn đề.
the problem isn't exclusive to Dublin.
Vấn đề không chỉ giới hạn ở Dublin.
Solved problem number one, now to problem number two.
Đã giải quyết vấn đề số một, bây giờ đến vấn đề số hai.
Nguồn: Villains' Tea PartyThey call the problem " colony collapse disorder."
Họ gọi vấn đề đó là "hội chứng sụp đổ tổ ong."
Nguồn: VOA Special August 2015 CollectionThere are enough problems now without sin.
Bây giờ đã có đủ vấn đề mà không cần đến tội lỗi.
Nguồn: The Old Man and the SeaI've encountered this problem before, my lord.
Tôi đã từng gặp vấn đề này rồi, thưa ngài.
Nguồn: Game of Thrones Season 2Behavioral economists approached the problem a little differently.
Các nhà kinh tế hành vi tiếp cận vấn đề một cách khác một chút.
Nguồn: Economic Crash CourseThere is also the problem of smog.
Cũng có vấn đề về sương mù.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 9)We haven't had any problems so far.
Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa gặp phải bất kỳ vấn đề nào.
Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical EnglishThe government should squarely face the problem and take a down-to-earth attitude toward it.
Chính phủ nên đối mặt trực diện với vấn đề và có thái độ thực tế đối với nó.
Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam MemorizationWe're having some problems with the budget.
Chúng tôi đang gặp một số vấn đề về ngân sách.
Nguồn: New Cambridge Business English (Elementary)But this isn't simply a both sides problem.
Nhưng đây không chỉ là vấn đề của hai bên.
Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speechKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay