an unfailingly patient leader and guide.
một nhà lãnh đạo và người hướng dẫn kiên nhẫn.
She was unfailingly courteous and helpful.
Cô ấy luôn lịch sự và hữu ích.
She unfailingly arrives on time for work.
Cô ấy luôn luôn đến làm việc đúng giờ.
He unfailingly greets everyone with a smile.
Anh ấy luôn luôn chào mọi người bằng một nụ cười.
The teacher unfailingly encourages her students to do their best.
Giáo viên luôn luôn động viên học sinh cố gắng hết sức.
He unfailingly helps his elderly neighbors with their groceries.
Anh ấy luôn luôn giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi mua sắm.
She unfailingly remembers everyone's birthdays.
Cô ấy luôn luôn nhớ ngày sinh nhật của mọi người.
The team captain unfailingly motivates his teammates before every game.
Đội trưởng luôn luôn động viên các đồng đội trước mỗi trận đấu.
The loyal dog unfailingly waits for his owner to come home every day.
Chú chó trung thành luôn luôn chờ chủ về nhà mỗi ngày.
She unfailingly offers a listening ear to anyone in need.
Cô ấy luôn luôn sẵn lòng lắng nghe bất kỳ ai cần giúp đỡ.
He unfailingly delivers high-quality work on time.
Anh ấy luôn luôn hoàn thành công việc chất lượng cao đúng thời hạn.
The kind-hearted volunteer unfailingly dedicates her time to helping others.
Người tình nguyện tốt bụng luôn luôn dành thời gian để giúp đỡ người khác.
I knew that your support will be unfailingly given.
Tôi biết rằng sự hỗ trợ của bạn sẽ luôn được trao tặng.
Nguồn: CNN Listening September 2022 CollectionLooks good, has got spots to store pencils in it and it's worked for me unfailingly for 30 years.
Nó trông rất tốt, có chỗ để cất bút chì và nó đã hoạt động cho tôi không thay đổi trong 30 năm.
Nguồn: Connection MagazineThe chancellor would hate to fire Mrs Schavan, who has been unfailingly loyal.
Chancelllor sẽ rất ghét phải sa thải bà Schavan, người đã luôn trung thành.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveWhen quiescent, the fountain becomes the underpinning for the elegant displays of snow that Cambridge so unfailingly provides.
Khi tĩnh lặng, đài phun nước trở thành nền tảng cho những màn trình diễn tuyết thanh lịch mà Cambridge luôn cung cấp.
Nguồn: Entering Harvard UniversityBut it gave Gerald pleasure to air his views, and Ellen was unfailingly thoughtful of her husband's pleasure.
Nhưng nó mang lại cho Gerald niềm vui khi bày tỏ quan điểm của mình, và Ellen luôn chu đáo với niềm vui của chồng.
Nguồn: Gone with the WindIf he braved the matter out, death would unfailingly come upon him, and usually in some strange and unforeseen manner.
Nếu anh ta dám đối mặt với vấn đề đó, cái chết sẽ không thể tránh khỏi đến với anh ta, và thường là theo một cách kỳ lạ và không lường trước được.
Nguồn: The Five Orange Pips of Sherlock HolmesHer friends, former students and colleagues describe her as confident in her legal analyses, willing to debate and unfailingly polite.
Những người bạn, sinh viên cũ và đồng nghiệp của cô mô tả cô ấy là người tự tin trong các phân tích pháp lý của mình, sẵn sàng tranh luận và luôn lịch sự.
Nguồn: TimeShe was also soft spoken and unfailingly polite.
Cô ấy cũng nói chuyện nhẹ nhàng và luôn lịch sự.
Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech" Where've you been" ? inquired Anthony, unfailingly amused.
" Bạn đã ở đâu rồi?" Anthony hỏi, luôn thích thú.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)When he comes out of his house to greet me, he looks unfailingly dapper in gray slacks and a plaid blazer.
Khi anh ấy bước ra khỏi nhà để chào tôi, anh ấy trông luôn bảnh bao với quần tây xám và áo khoác kẻ sọc.
Nguồn: NewsweekKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay