venge

[Mỹ]/vɛn(d)ʒ/
[Anh]/vɛn(d)ʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để trả thù cho ai đó; để báo thù

Cụm từ & Cách kết hợp

venge my honor

trả thù vì danh dự của tôi

venge the fallen

trả thù cho những người đã ngã xuống

venge a wrong

trả thù cho một sai lầm

venge your name

trả thù cho danh của bạn

venge the weak

trả thù cho những người yếu đuối

venge my friend

trả thù cho bạn bè của tôi

venge the betrayed

trả thù cho những người bị phản bội

venge the innocent

trả thù cho những người vô tội

venge your death

trả thù cho cái chết của bạn

venge a loss

trả thù cho một mất mát

Câu ví dụ

she vowed to venge her family's honor.

Cô thề sẽ trả thù danh dự của gia đình.

he plotted to venge the betrayal he suffered.

Anh ta âm mưu trả thù cho sự phản bội mà anh ta phải chịu.

the hero sought to venge the fallen comrades.

Người hùng tìm cách trả thù cho những đồng đội đã ngã xuống.

they decided to venge the injustice done to them.

Họ quyết định trả thù cho sự bất công đã gây ra cho họ.

she felt the need to venge her lost love.

Cô cảm thấy cần phải trả thù cho tình yêu đã mất của mình.

he could not venge his enemies without a plan.

Anh ta không thể trả thù kẻ thù mà không có kế hoạch.

to venge a wrong is a powerful motivator.

Trả thù cho một sai lầm là một động lực mạnh mẽ.

they believed it was their right to venge their ancestors.

Họ tin rằng họ có quyền trả thù cho tổ tiên của mình.

she sought to venge the humiliation she endured.

Cô tìm cách trả thù cho sự sỉ nhục mà cô đã phải chịu đựng.

he wanted to venge the loss of his reputation.

Anh ta muốn trả thù cho sự mất danh tiếng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay