winced in pain
giật mình vì đau
winced with embarrassment
giật mình vì xấu hổ
winced when touched
giật mình khi bị chạm vào
winced in disbelief
giật mình vì không tin được
winced from fear
giật mình vì sợ hãi
winced in horror
giật mình kinh hoàng
she winced at the sharp pain in her ankle.
Cô ấy nhăn mặt vì cơn đau nhói ở mắt cá chân.
he winced when he heard the loud noise.
Anh ấy nhăn mặt khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
the child winced as the doctor gave him a shot.
Đứa trẻ nhăn mặt khi bác sĩ tiêm cho nó.
she winced at the thought of public speaking.
Cô ấy nhăn mặt khi nghĩ đến việc phải nói trước đám đông.
he winced when the comedian made a joke about his height.
Anh ấy nhăn mặt khi người làm hề đùa về chiều cao của anh.
she winced at the sight of the messy room.
Cô ấy nhăn mặt khi nhìn thấy căn phòng bừa bộn.
he winced as he recalled the embarrassing moment.
Anh ấy nhăn mặt khi nhớ lại khoảnh khắc đáng xấu hổ.
the athlete winced after his injury during the game.
Vận động viên nhăn mặt sau chấn thương của anh ấy trong trận đấu.
she winced at the criticism from her boss.
Cô ấy nhăn mặt trước lời chỉ trích từ sếp của cô.
he winced when he accidentally touched the hot stove.
Anh ấy nhăn mặt khi vô tình chạm vào bếp nóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay