Help yourselves to sandwiches.
Hãy tự lấy bánh sandwich cho mình nhé.
quit yourselves like men, and fight.
Hãy hành động như những người đàn ông và chiến đấu.
Arm yourselves and be ready to fight.
Hãy trang bị cho mình và sẵn sàng chiến đấu.
Did you make these cakes yourselves?
Các bạn tự làm những chiếc bánh này à?
Govern yourselves like civilized human beings.
Hãy tự quản lý mình như những người văn minh.
you have to ask yourselves some searching questions.
Bạn phải tự hỏi những câu hỏi nghiêm túc.
You must resign yourselves to waiting a bit longer.
Các bạn phải chấp nhận chờ đợi một chút nữa.
Help yourselves. Have yourselves a good time. You should all watch out for yourselves.
Hãy tự phục vụ mình. Vui vẻ tận hưởng. Các bạn phải tự bảo vệ bản thân.
Yourselves having run the race, you four should receive the prize.
Sau khi các bạn đã chạy xong cuộc đua, bốn người các bạn nên nhận giải thưởng.
If you don't behave yourselves I'll box your ears!
Nếu các bạn không cư xử đúng mực, tôi sẽ đánh các bạn đấy!
Don't keep them all to yourselves; we must share and share alike.
Đừng giữ tất cả cho mình; chúng ta phải chia sẻ và chia sẻ như nhau.
You escaped serious injury by a whisker, so consider yourselves very lucky.
Bạn đã thoát khỏi những chấn thương nghiêm trọng chỉ bằng một sợi lông, vì vậy hãy coi mình rất may mắn.
Is it a time for you yourselves to dwell in your ceiled houses, while this house lieth waste?
Đây có phải là thời điểm để các bạn tự mình ở trong những ngôi nhà có mái che, trong khi ngôi nhà này đang bị bỏ hoang?
Why don't you try and see if you can work the problem out between yourselves? See Usage Note at and
Tại sao các bạn không thử và xem liệu các bạn có thể tự giải quyết vấn đề không? Xem Lưu ý sử dụng tại và
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay