themselves

[Mỹ]/ð(ə)m'selvz/
[Anh]/ðɛm'sɛlvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. họ [anh ấy, cô ấy, nó] tự mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

by themselves

bởi chính họ

among themselves

giữa họ

within themselves

bên trong họ

Câu ví dụ

they cast themselves off the cliff.

Họ đã tự ném mình khỏi vách đá.

they kid themselves that it's still the same.

họ tự huyễn hoặc rằng mọi thứ vẫn giống như cũ.

they drank themselves into oblivion.

Họ uống say đến mức quên hết mọi thứ.

they threw themselves on the enemy.

Họ lao vào tấn công kẻ thù.

They abandon themselves to drinking.

Họ đắm mình trong việc uống rượu.

They were beside themselves with glee.

Họ quá vui sướng mà không thể kiểm soát được bản thân.

The children identify themselves with their parents.

Những đứa trẻ tự nhận mình là con của cha mẹ.

They sang themselves hoarse.

Họ hát cho đến khi mất tiếng.

They spread themselves to entertain the visitors.

Họ cố gắng để làm hài lòng khách.

They study themselves a little silly.

Họ tự học cho đến khi trở nên hơi ngốc nghếch.

They thrust themselves forward.

Họ tự đẩy mình lên phía trước.

They thrust themselves into the house.

Họ tự đẩy mình vào nhà.

They did it themselves.

Họ tự làm điều đó.

They prostrated themselves before the emperor.

Họ quỳ lạy trước nhà vua.

I wish they’d organize themselves more systematically.

Tôi ước họ tự tổ chức một cách có hệ thống hơn.

They tried hard to whitewash themselves.

Họ cố gắng che đậy bản thân một cách khó khăn.

they addressed themselves to my father.

Họ tự giải quyết vấn đề với bố tôi.

they arrogate to themselves the ability to divine the nation's true interests.

họ tự cho mình có khả năng nhìn thấy lợi ích thực sự của quốc gia.

they avenged themselves on the interlopers.

Họ trả thù bọn xâm nhập.

Ví dụ thực tế

They wanted to set up trade themselves.

Họ muốn tự mình thiết lập thương mại.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

Thrill-seekers will find themselves overwhelmed with options.

Những người tìm kiếm cảm giác mạnh sẽ thấy mình bị quá tải với các lựa chọn.

Nguồn: Travel around the world

They reassure themselves as best they can.

Họ trấn an bản thân mình tốt nhất có thể.

Nguồn: The Little Prince

Meanwhile, the non-native birds may be getting a boost by eating the frogs themselves.

Trong khi đó, các loài chim không bản địa có thể nhận được sự thúc đẩy bằng cách ăn thịt ếch.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

Investigating park rangers declare the miners staged the scene themselves.

Các kiểm lâm viên điều tra tuyên bố rằng những người khai thác mỏ đã dàn dựng cảnh đó.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Some citizens are removing fishing nets themselves.

Một số công dân đang tự mình dỡ bỏ lưới đánh cá.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

The water seeps from the rocks themselves.

Nước rò rỉ từ những tảng đá.

Nguồn: Human Planet

But they might not be trustworthy themselves.

Nhưng có thể họ không đáng tin cậy.

Nguồn: Grandpa and Grandma's test class

They pledged themselves never to tell the secrets.

Họ hứa với bản thân mình sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The focus was on the soldiers themselves.

Trọng tâm là vào chính những người lính.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay