itself

[Mỹ]/ɪt'self/
[Anh]/ɪt'sɛlf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. (dạng phản xạ của nó) (dạng nhấn mạnh của nó)

Cụm từ & Cách kết hợp

by itself

một mình

within itself

bên trong chính nó

unto itself

đến với chính nó

in itself

trong chính nó

of itself

tự nó

Câu ví dụ

Motion itself is a contradiction.

Chuyển động bản thân là một mâu thuẫn.

old age itself is not a disease.

chính bản thân tuổi già không phải là bệnh tật.

such a conclusion by itself would be reductive.

một kết luận như vậy, nếu chỉ xét riêng, sẽ là quá đơn giản.

Doing is itself learning.

Làm là tự học.

The baby was soon itself again.

Em bé nhanh chóng trở lại bình thường.

The baby wept itself to sleep.

Em bé khóc cho đến khi ngủ.

the emphasis on peace will commend itself to all.

sự nhấn mạnh vào hòa bình sẽ được tất cả mọi người ủng hộ.

the point is of course that the puzzle itself is misleading.

Điểm mấu móc là câu đố bản thân lại gây hiểu lầm.

the text fragments itself into phrasal units.

văn bản tự phân mảnh thành các đơn vị cụm từ.

feverfew will seed itself readily.

Cúc Feverfew sẽ tự gieo hạt một cách dễ dàng.

The thing itself is not so important.

Bản thân thứ đó không quá quan trọng.

The music doesn't lend itself to dancing.

Nhạc không phù hợp để khiêu vũ.

This book doesn't commend itself to me.

Cuốn sách này không gây ấn tượng tốt với tôi.

The discussion resolved itself into an argument.

Cuộc thảo luận đã biến thành một cuộc tranh luận.

The cat huddled itself on the cushion.

Con mèo cuộn tròn trên chiếc đệm.

In itself, it’s not a difficult problem to solve.

Nó tự nó không phải là một vấn đề khó giải.

The stream empties itself into the river.

Kênh rạch đổ vào sông.

The house stands by itself outside the village.

Ngôi nhà tự đứng bên ngoài làng.

The machine will start by itself in a few seconds.

Máy sẽ tự khởi động sau vài giây.

Ví dụ thực tế

The bladder itself is like a balloon.

Bàng quang chính nó giống như một quả bóng.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

The yearning for freedom eventually manifests itself.

Nỗi khao khát tự do cuối cùng sẽ biểu hiện bản thân.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Your body would be depriving itself of oxygen.

Cơ thể bạn sẽ đang tước đi oxy của chính nó.

Nguồn: If there is a if.

Well, the ritual itself is relatively straightforward.

Thực tế, nghi lễ đó khá đơn giản.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Because it's not failure itself that constrains us.

Bởi vì chính sự thất bại không phải là điều hạn chế chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The eye itself is doing all of the work.

Chính đôi mắt đang làm tất cả mọi việc.

Nguồn: Listening Digest

I mean it is a downer-much like alcohol itself.

Ý tôi là nó là một chất gây suy nhược - giống như rượu vậy.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

A monkey watched them as it rubbed itself.

Một con khỉ quan sát chúng khi nó chà xát vào chính nó.

Nguồn: New Curriculum Standard People’s Education Press High School English (Compulsory 2)

They were the first to use text itself as a link marker.

Họ là những người đầu tiên sử dụng văn bản làm dấu hiệu liên kết.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

The Michelin itself is becoming an insectaria.

Chính Michelin đang trở thành một khu côn trùng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay