alhambra

[Mỹ]/ˌælˈhæmbrə/
[Anh]/ælˈhæmbrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Alhambra (cung điện Moorish ở Granada, Tây Ban Nha);Alhambra (một thành phố ở California, Hoa Kỳ)

Ví dụ thực tế

But Granada city also, they have a very nice castle name La Alhambra, is very, very beautiful.

Nhưng thành phố Granada cũng có một lâu đài rất đẹp tên là La Alhambra, rất, rất đẹp.

Nguồn: American English dialogue

The decorations of the second salon presented the Alhambra of Grenada.

Những món đồ trang trí của phòng khách thứ hai thể hiện Alhambra của Grenada.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

For fun, he popped wheelies in his truck in the Alhambra High School parking lot, splattering mud on teachers' cars.

Để vui, anh ta thực hiện các trò mạo hiểm trên xe tải của mình trong bãi đỗ xe của trường trung học Alhambra, làm bẩn các xe hơi của giáo viên.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Currently, the Alhambra Palace is a UNESCO World Heritage Site.

Hiện tại, Cung điện Alhambra là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Nguồn: Global Fun Guide

London and the Alhambra are the two places I long to see! '

London và Alhambra là hai nơi mà tôi khao khát được nhìn thấy!

Nguồn: The South and the North (Part 1)

Oh, thanks. I found this place in Alhambra.

Ồ, cảm ơn. Tôi đã tìm thấy nơi này ở Alhambra.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 4

Other points of interest are the Alcazaba, Some of the oldest buildings of the Alhambra.

Các điểm tham quan khác bao gồm Alcazaba, Một số tòa nhà lâu đời nhất của Alhambra.

Nguồn: Global Fun Guide

'Yes! ever since I read the Tales of the Alhambra. Don't you know them'?

'Vâng! kể từ khi tôi đọc những câu chuyện về Alhambra. Bạn có biết chúng không?'

Nguồn: The South and the North (Part 1)

3 The Alhambra-Granada Now in the south, in Granada, there are also amazing things to see!

3 Alhambra-Granada Bây giờ ở phía nam, ở Granada, cũng có rất nhiều điều tuyệt vời để xem!

Nguồn: Global Fun Guide

Whether providing for its 2,000 thirsty residents, masking secret conversations, or just flowing playfully, water was integral to the space the Alhambra created.

Cho dù là cung cấp cho 2.000 cư dân khát nước, che giấu những cuộc trò chuyện bí mật hay chỉ đơn giản là chảy một cách vui đùa, nước vẫn là một phần không thể thiếu của không gian mà Alhambra tạo ra.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay