where amazing happens
nơi những điều tuyệt vời xảy ra
an amazing number of people registered.
Một số lượng đáng kinh ngạc người đã đăng ký.
his amazing equestrian skills.
Kỹ năng cưỡi ngựa tuyệt vời của anh ấy.
she has amazing extension.
Cô ấy có khả năng mở rộng đáng kinh ngạc.
What an amazing embroidery!
Thêu tay tuyệt vời!
it is amazing how short memories are.
Thật đáng kinh ngạc là trí nhớ lại ngắn đến vậy.
she makes the most amazing cakes.
Cô ấy làm bánh ngọt tuyệt vời nhất.
he put up an amazing fight for an old geezer.
Anh ấy đã chiến đấu một cách tuyệt vời cho một ông già.
an amazing performance that knocked the audience dead.
Một màn trình diễn tuyệt vời đến mức khiến khán giả phải ngạc nhiên.
the human body has amazing powers of recuperation.
Cơ thể con người có khả năng phục hồi đáng kinh ngạc.
the sell-through was amazing, 60 per cent.
Doanh số bán hàng rất ấn tượng, đạt 60%.
it was amazing that Graham hadn't twigged before.
Thật đáng kinh ngạc là Graham chưa nhận ra điều đó trước đây.
Crofts New Hall is an amazing concept.
Khuôn viên mới của Crofts là một khái niệm tuyệt vời.
Well!Look at that amazing sight!
Ôi trời ơi! Nhìn cảnh tượng tuyệt vời đó!
It's amazing how you've managed to cram everyone in .
Thật đáng kinh ngạc là bạn đã làm thế nào để nhét mọi người vào đây.
I was witness to one of the most amazing comebacks in sprinting history.
Tôi đã chứng kiến một trong những cuộc lật ngược ngoạn mục nhất trong lịch sử chạy nước rút.
reading the Bible, we enter into an amazing new world of thoughts.
Đọc Kinh Thánh, chúng ta bước vào một thế giới mới đầy những suy nghĩ tuyệt vời.
an amazing journey which tested her nerves to the full.
Một hành trình tuyệt vời đã thử thách tinh thần của cô ấy đến giới hạn.
He’s got an amazing collection of jazz records—you name it, he’s got it.
Anh ấy có một bộ sưu tập đĩa nhạc jazz tuyệt vời - bạn nói bất cứ thứ gì, anh ấy đều có.
His twentyfirst birthday party was amazing—his parents had spared no expense.
Tiệc sinh nhật 21 tuổi của anh ấy thật tuyệt vời - bố mẹ anh ấy không hề tiếc tiền.
Pat ,who is a foreign teacher in our university.From now on ,I think She is my goodfriend !Zhuizi monticule it's not amazing but I think it's beautiful.
Pat, người là giáo viên nước ngoài trong trường đại học của chúng tôi. Từ bây giờ, tôi nghĩ cô ấy là bạn tốt của tôi! Zhuizi monticule thì không có gì đặc biệt nhưng tôi nghĩ nó đẹp.
" He was amazing! " said Hermione. " Amazing! "
“ Anh ấy thật tuyệt vời! ” Hermione nói. “ Tuyệt vời!”
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsOkay. - It's amazing. Just amazing. Okay.
Được rồi. - Thật tuyệt vời. Chỉ là tuyệt vời thôi. Được rồi.
Nguồn: Scientific WorldThese surrealist artists created many amazing artworks.
Những nghệ sĩ siêu thực này đã tạo ra nhiều tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
Nguồn: Curious MuseYou know, it was just so amazing.
Anh biết đấy, nó thật sự quá tuyệt vời.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 CollectionI love it. -Do you? -It's amazing.
Tôi thích nó. -Bạn có thích không? -Nó thật tuyệt vời.
Nguồn: Emma Watson CompilationWhich was amazing.Absolutely amazing, which was great.
Điều đó thật tuyệt vời. Tuyệt vời, thật sự tuyệt vời.
Nguồn: Conan Talk Show“It was amazing, ” he says, “absolutely amazing.
“Nó thật tuyệt vời,” anh ta nói, “tuyệt vời hoàn toàn.”
Nguồn: Stephen King on WritingHarry could hear Lockhart dangling below him, saying, “Amazing! Amazing! This is just like magic! ”
Harry có thể nghe thấy Lockhart đang lơ lửng bên dưới, nói: “Tuyệt vời! Tuyệt vời! Giống như phép thuật vậy!”
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsSam Wrench is our amazing director.
Sam Wrench là đạo diễn tuyệt vời của chúng tôi.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesYou dream of amazing. We dream of amazing ways to pay.
Bạn mơ về điều tuyệt vời. Chúng tôi mơ về những cách thanh toán tuyệt vời.
Nguồn: Wall Street JournalKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay