ava

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.cảnh báo giọng nói tự động; thiết bị nghe nhìn
n.Một loại thuốc gây mê được làm từ rễ và thân rễ của một loại cây.

Ví dụ thực tế

So you're actually getting less blood through your AVAs, not more.

Vậy thực ra bạn đang có ít máu hơn đi qua các AVA của mình, không phải nhiều hơn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

You've got AVAs in your feet, but remember the idea is to get more blood flowing through them.

Bạn có AVA ở chân, nhưng hãy nhớ rằng ý tưởng là để có nhiều máu hơn lưu thông qua chúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Not so much. You've got AVAs in your feet, but remember the idea is to get more blood flowing through them.

Không hẳn vậy. Bạn có AVA ở chân, nhưng hãy nhớ rằng ý tưởng là để có nhiều máu hơn lưu thông qua chúng.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

I did not go to see ava.And her name's rebecca.

Tôi không đến gặp ava. Và tên của cô ấy là rebecca.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 4

So you're actually get less blood through your AVAs, not more.

Vậy thực ra bạn đang có ít máu hơn đi qua các AVA của mình, không phải nhiều hơn.

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

Icy water is a shock, and it makes blood vessels constrict. So you're actually get less blood through your AVAs, not more.

Nước lạnh giá là một cú sốc, và nó khiến các mạch máu co lại. Vậy thực ra bạn đang có ít máu hơn đi qua các AVA của mình, không phải nhiều hơn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

To see if they could take advantage of AVAs in people, back in the early 2000s Craig and his colleague Dennis Grahn basically McGuyver'd this goofy device.

Để xem liệu họ có thể tận dụng AVA ở người hay không, vào đầu những năm 2000, Craig và đồng nghiệp của ông là Dennis Grahn đã chế tạo một thiết bị kỳ quặc.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Fischman: To see if they could take advantage of AVAs in people, back in the early 2000s Craig and his colleague Dennis Grahn basically McGuyver'd this goofy device.

Fischman: Để xem liệu họ có thể tận dụng AVA ở người hay không, vào đầu những năm 2000, Craig và đồng nghiệp của ông là Dennis Grahn đã chế tạo một thiết bị kỳ quặc.

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay