barney

[Mỹ]/'bɑːnɪ/
[Anh]/'bɑrni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc tranh cãi ồn ào hoặc sự náo động; thanh kéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

Barney the dinosaur

Barney chú khủng long

Barney and friends

Barney và những người bạn

Barney theme song

Bài hát chủ đề của Barney

Câu ví dụ

Barney gave him a knowing wink.

Barney đã liếc nhìn đầy ẩn ý.

Barney sounded almost apologetic.

Barney nghe có vẻ gần như hối lỗi.

Barney sweltered in his doorman's uniform.

Barney nóng bừng trong bộ đồng phục người giữ cửa của mình.

Barney began stowing her luggage into the boot.

Barney bắt đầu cất hành lý của cô vào khoang xe.

Join Barney and his friend Pop Wheely as they teach kids all about the finer points of transportation .

Tham gia cùng Barney và người bạn Pop Wheely khi họ dạy trẻ em về những điều tinh tế của phương tiện giao thông.

It's another fun-filled day as Barney and the children make visit to some of the local businesses, including Cannoli's Bakery, Bouffant's Barbar shop, the PB&J cafe and Green's Grocery.

Đây là một ngày thú vị khác khi Barney và các bạn nhỏ ghé thăm một số doanh nghiệp địa phương, bao gồm Tiệm Bánh Cannoli, Tiệm Barber Bouffant, Quán PB&J và Cửa hàng Green.

Clutsam, Duke / Bigard, Barney / Mills, Irving Ellington, Edward "duke" Ellington, Stephen Foster, George Gershwin, W.c.

Clutsam, Duke / Bigard, Barney / Mills, Irving Ellington, Edward "duke" Ellington, Stephen Foster, George Gershwin, W.c.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay