basketball

[Mỹ]/'bɑːskɪtbɔːl/
[Anh]/'bæskɪtbɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bóng rổ

Cụm từ & Cách kết hợp

basketball court

sân bóng rổ

play basketball

chơi bóng rổ

basketball player

người chơi bóng rổ

basketball game

trận bóng rổ

national basketball association

giải bóng rổ quốc gia

basketball shoe

giày bóng rổ

basketball field

sân bóng rổ

Câu ví dụ

a pickup basketball game.

một trận bóng rổ đường phố.

the game of basketball; the game of gin rummy.

trò chơi bóng rổ; trò chơi bài gin rummy.

She scouts for a professional basketball team.

Cô ấy tìm kiếm tài năng cho một đội bóng rổ chuyên nghiệp.

He is giving the commentary on the basketball game.

Anh ấy đang bình luận về trận đấu bóng rổ.

They went on with their basketball match in spite of the rain.

Họ vẫn tiếp tục trận đấu bóng rổ mặc dù trời mưa.

We played basketball in the gym.

Chúng tôi chơi bóng rổ trong phòng gym.

He marks the score in the basketball match.

Anh ấy ghi điểm trong trận đấu bóng rổ.

He will mould a child into an excellent basketball player.

Anh ấy sẽ đào tạo một đứa trẻ thành một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.

He will shape into an excellent basketball player.

Anh ấy sẽ trở thành một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.

made the basketball team; made the morning papers.

lọt vào đội bóng rổ; xuất hiện trên báo sáng.

The basketball team mistimed the final play and lost the game.

Đội bóng rổ đã tính toán sai thời điểm của pha bóng cuối cùng và thua trận.

went out for the basketball team; was out to win.

đăng ký thi đấu cho đội bóng rổ; quyết tâm chiến thắng.

My brother and his bunch are basketball fanatics.

Anh trai tôi và đám bạn của anh ấy là những người hâm mộ bóng rổ cuồng nhiệt.

These rules of playing basketball are basic.

Những quy tắc chơi bóng rổ này rất cơ bản.

I was hot on playing basketball when I was in college.

Tôi rất thích chơi bóng rổ khi còn đi học.

Despite the fact that she is short, she is an excellent basketball player.

Mặc dù cô ấy khá thấp, nhưng cô ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.

Why did you choose basketball in the first place?

Tại sao bạn lại chọn chơi bóng rổ?

We presented him a basketball on his birthday.

Chúng tôi tặng anh ấy một quả bóng rổ vào ngày sinh nhật của anh ấy.

When does the basketball season end?

Mùa bóng rổ kết thúc khi nào?

I wonder who will play in the basketball match.

Tôi tự hỏi ai sẽ chơi trong trận đấu bóng rổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay