cia

[Mỹ]/ˌsi: ai 'ei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Công ty (Compania).

Câu ví dụ

The CIA agent uncovered a major espionage operation.

Các đặc vụ CIA đã phát hiện ra một hoạt động gián điệp lớn.

She suspected her neighbor was a CIA informant.

Cô nghi ngờ người hàng xóm là một người cung cấp thông tin cho CIA.

The CIA is known for its intelligence-gathering capabilities.

CIA nổi tiếng với khả năng thu thập thông tin tình báo.

They received training from a former CIA operative.

Họ đã được đào tạo bởi một nhân viên CIA cũ.

The CIA director held a press conference to address the recent leaks.

Giám đốc CIA đã tổ chức một cuộc họp báo để giải quyết những rò rỉ gần đây.

The CIA has a reputation for being secretive.

CIA có danh tiếng là bí mật.

The CIA headquarters is located in Langley, Virginia.

Trụ sở CIA nằm ở Langley, Virginia.

The CIA was established in 1947.

CIA được thành lập vào năm 1947.

CIA analysts are experts in interpreting complex data.

Các nhà phân tích CIA là chuyên gia trong việc giải thích dữ liệu phức tạp.

He aspired to work for the CIA one day.

Anh ấy khao khát được làm việc cho CIA một ngày nào đó.

Ví dụ thực tế

Ex-CIA agent Titus Fisher has contacted us from Hong Kong.

Cựu điệp viên CIA Titus Fisher đã liên hệ với chúng tôi từ Hồng Kông.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

We hired an old actor to pose as an ex-CIA agent confessing to his crimes.

Chúng tôi đã thuê một diễn viên già để giả làm một cựu điệp viên CIA thú nhận tội lỗi của mình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

How could the cia not know that?

Làm thế nào mà cia có thể không biết điều đó?

Nguồn: Criminal Minds Season 2

The documents that were hacked from the cia?

Những tài liệu bị đánh cắp từ cia?

Nguồn: Homeland Season 5

It had been prepared by some ex-CIA agents in a private intelligence outfit.

Nó đã được chuẩn bị bởi một số cựu điệp viên CIA trong một tổ chức tình báo tư nhân.

Nguồn: Advanced English (Upper Level)

His long career included being shot down over the Pacific during the second world war, sitting in Congress, running the cia and serving as Ronald Reagan's vice-president.

Sự nghiệp lâu dài của anh ấy bao gồm việc bị bắn rơi trên Thái Bình Dương trong Chiến tranh thế giới thứ hai, ngồi trong Quốc hội, điều hành cia và từng là phó tổng thống của Ronald Reagan.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay