| số nhiều | capellas |
capella choir
dàn hợp xướng capella
capella music
âm nhạc capella
capella style
phong cách capella
capella performance
biểu diễn capella
capella group
nhóm capella
capella singers
các ca sĩ capella
capella piece
tác phẩm capella
capella concert
buổi hòa nhạc capella
capella arrangement
bản sắp xếp capella
she sang a beautiful solo in the capella.
Cô ấy đã hát một đoạn độc tấu tuyệt đẹp trong bản a cappella.
the choir performed a stunning capella piece.
Ban hợp xướng đã biểu diễn một bản a cappella tuyệt đẹp.
he enjoys listening to capella music during his commute.
Anh ấy thích nghe nhạc a cappella trong khi đi làm.
they practiced their capella harmonies for weeks.
Họ đã luyện tập các hòa âm a cappella của mình trong nhiều tuần.
the group decided to go capella for their next performance.
Nhóm quyết định biểu diễn a cappella cho buổi biểu diễn tiếp theo của họ.
capella arrangements can be quite challenging to perform.
Các bản phối a cappella có thể khá khó để thực hiện.
capella singing requires excellent vocal control.
Hát a cappella đòi hỏi khả năng kiểm soát giọng hát tuyệt vời.
she joined a capella group at her university.
Cô ấy đã tham gia một nhóm a cappella tại trường đại học của mình.
they recorded their capella album in a professional studio.
Họ đã thu âm album a cappella của mình tại một phòng thu âm chuyên nghiệp.
the festival featured several talented capella ensembles.
Ngày hội có một số tứ độ a cappella tài năng.
capella choir
dàn hợp xướng capella
capella music
âm nhạc capella
capella style
phong cách capella
capella performance
biểu diễn capella
capella group
nhóm capella
capella singers
các ca sĩ capella
capella piece
tác phẩm capella
capella concert
buổi hòa nhạc capella
capella arrangement
bản sắp xếp capella
she sang a beautiful solo in the capella.
Cô ấy đã hát một đoạn độc tấu tuyệt đẹp trong bản a cappella.
the choir performed a stunning capella piece.
Ban hợp xướng đã biểu diễn một bản a cappella tuyệt đẹp.
he enjoys listening to capella music during his commute.
Anh ấy thích nghe nhạc a cappella trong khi đi làm.
they practiced their capella harmonies for weeks.
Họ đã luyện tập các hòa âm a cappella của mình trong nhiều tuần.
the group decided to go capella for their next performance.
Nhóm quyết định biểu diễn a cappella cho buổi biểu diễn tiếp theo của họ.
capella arrangements can be quite challenging to perform.
Các bản phối a cappella có thể khá khó để thực hiện.
capella singing requires excellent vocal control.
Hát a cappella đòi hỏi khả năng kiểm soát giọng hát tuyệt vời.
she joined a capella group at her university.
Cô ấy đã tham gia một nhóm a cappella tại trường đại học của mình.
they recorded their capella album in a professional studio.
Họ đã thu âm album a cappella của mình tại một phòng thu âm chuyên nghiệp.
the festival featured several talented capella ensembles.
Ngày hội có một số tứ độ a cappella tài năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay