capella

[Mỹ]/kəˈpɛlə/
[Anh]/kəˈpɛl.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ngôi sao sáng trong chòm sao Auriga, và là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao đó.; Ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Auriga.
Các dạng của từ
số nhiềucapellas

Cụm từ & Cách kết hợp

capella choir

dàn hợp xướng capella

capella music

âm nhạc capella

capella style

phong cách capella

capella performance

biểu diễn capella

capella group

nhóm capella

capella singers

các ca sĩ capella

capella piece

tác phẩm capella

capella concert

buổi hòa nhạc capella

capella arrangement

bản sắp xếp capella

Câu ví dụ

she sang a beautiful solo in the capella.

Cô ấy đã hát một đoạn độc tấu tuyệt đẹp trong bản a cappella.

the choir performed a stunning capella piece.

Ban hợp xướng đã biểu diễn một bản a cappella tuyệt đẹp.

he enjoys listening to capella music during his commute.

Anh ấy thích nghe nhạc a cappella trong khi đi làm.

they practiced their capella harmonies for weeks.

Họ đã luyện tập các hòa âm a cappella của mình trong nhiều tuần.

the group decided to go capella for their next performance.

Nhóm quyết định biểu diễn a cappella cho buổi biểu diễn tiếp theo của họ.

capella arrangements can be quite challenging to perform.

Các bản phối a cappella có thể khá khó để thực hiện.

capella singing requires excellent vocal control.

Hát a cappella đòi hỏi khả năng kiểm soát giọng hát tuyệt vời.

she joined a capella group at her university.

Cô ấy đã tham gia một nhóm a cappella tại trường đại học của mình.

they recorded their capella album in a professional studio.

Họ đã thu âm album a cappella của mình tại một phòng thu âm chuyên nghiệp.

the festival featured several talented capella ensembles.

Ngày hội có một số tứ độ a cappella tài năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay