charlie

[Mỹ]/'tʃɑrli/
[Anh]/ˈtʃɑrlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Charlie (tên nam) - Một tên nam phổ biến trong các quốc gia nói tiếng Anh, được sử dụng cho các bé trai.

Cụm từ & Cách kết hợp

charlie horse

charlie horse

Charlie Chaplin

charlie chaplin

Ví dụ thực tế

He can eat lunch at Charlie's Fish House.

Anh ấy có thể ăn trưa tại Charlie's Fish House.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

" Charlie! No, don't go! " She clung to me.

" Charlie! Không, đừng đi! " Cô ấy níu lấy tôi.

Nguồn: Flowers for Algernon

" Charlie, darling! Why are you standing on your head? "

" Charlie, darling! Tại sao con lại đứng ngược đầu?"

Nguồn: Flowers for Algernon

" Charlie, I'm sorry if I've upset you."

" Charlie, tôi xin lỗi nếu tôi đã làm con buồn."

Nguồn: Flowers for Algernon

First Charlie. Now the new girl.

Đầu tiên là Charlie. Bây giờ là cô gái mới.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

" But Bill and Charlie and Percy can all do it? "

Nhưng Bill, Charlie và Percy đều có thể làm được?

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

THERE are several ways of retelling Charlie and the Chocolate Factory.

Có nhiều cách để kể lại câu chuyện về Charlie và Nhà Máy Chocolate.

Nguồn: The Economist (Summary)

Conversation C Did you go to Charlie's Fish House for lunch, Alex?

Cuộc trò chuyện C: Con có đến Charlie's Fish House ăn trưa không, Alex?

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The attacks left seventeen people dead, including several staff members of Charlie Hebdo magazine.

Các cuộc tấn công khiến mười bảy người chết, bao gồm một số nhân viên của tạp chí Charlie Hebdo.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Oompah Loompahs are the factory workers in the book " Charlie and the Chocolate Factory."

Những người Oompah Loompah là những người làm việc trong nhà máy trong cuốn sách "Charlie và Nhà Máy Chocolate".

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay