chelsea

[Mỹ]/ˈtʃelsi/
[Anh]/ˈtʃɛlsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quận của London được biết đến như một nơi tập trung cho các nhân vật văn học và nghệ thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

Chelsea FC

Chelsea FC

Câu ví dụ

Chelsea won the football match.

Chelsea đã giành chiến thắng trong trận đấu bóng đá.

She is a loyal Chelsea fan.

Cô ấy là một người hâm mộ trung thành của Chelsea.

Chelsea is a popular team in the Premier League.

Chelsea là một đội bóng phổ biến ở Premier League.

The Chelsea players trained hard for the upcoming game.

Các cầu thủ Chelsea đã tập luyện chăm chỉ cho trận đấu sắp tới.

I hope Chelsea will win the championship this year.

Tôi hy vọng Chelsea sẽ giành chức vô địch năm nay.

The Chelsea manager made some strategic changes in the team lineup.

Huấn luyện viên của Chelsea đã thực hiện một số thay đổi chiến lược trong đội hình.

Chelsea signed a new player during the transfer window.

Chelsea đã ký hợp đồng với một cầu thủ mới trong kỳ chuyển nhượng.

The Chelsea match will be broadcast live on TV.

Trận đấu của Chelsea sẽ được phát trực tiếp trên TV.

Chelsea's defense was solid in the last game.

Hàng phòng ngự của Chelsea rất vững chắc trong trận đấu vừa qua.

Fans are excited to see Chelsea play against their rivals.

Người hâm mộ rất hào hứng khi được xem Chelsea thi đấu với đối thủ của họ.

Ví dụ thực tế

You know who else is human? Chelsea.

Bạn có biết ai khác cũng là con người không? Chelsea.

Nguồn: Modern Family - Season 07

What of? The Chelsea Set, of course.

Nói về cái gì? Bộ sưu tập Chelsea, tất nhiên rồi.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

That's England as Arsenal, Chelsea, and Manchester United.

Đó là nước Anh như Arsenal, Chelsea và Manchester United.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Ah, well, it's Chelsea, of course.

Thật vậy, đó là Chelsea, tất nhiên rồi.

Nguồn: 6 Minute English

The manager of Chelsea football club Jose Mourinho has apologized.

Huấn luyện viên của câu lạc bộ bóng đá Chelsea Jose Mourinho đã xin lỗi.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

But Chelsea Manager Graham Potter says they are fully prepared.

Nhưng huấn luyện viên Chelsea Graham Potter nói rằng họ đã sẵn sàng hoàn toàn.

Nguồn: CRI Online November 2022 Collection

I'm deputy director of visitor experience at Chelsea Physic Garden.

Tôi là phó giám đốc trải nghiệm tham quan tại Vườn thực vật Chelsea.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

The government took control of Chelsea football club, which Mr Abramovich owns.

Chính phủ đã tiếp quản câu lạc bộ bóng đá Chelsea, mà ông Abramovich sở hữu.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Christie lived nearby in Chelsea and was a frequent visitor to the garden.

Christie sống gần đó ở Chelsea và thường xuyên ghé thăm khu vườn.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American August 2023 Compilation

And you can compare it with the cast of Made in Chelsea nowadays.

Và bạn có thể so sánh nó với dàn diễn viên của Made in Chelsea ngày nay.

Nguồn: British English Pronunciation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay