davidson

[Mỹ]/'deividsn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Davidson (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

harley davidson

harley davidson

Câu ví dụ

Harley-Davidson is a well-known motorcycle brand.

Harley-Davidson là một thương hiệu xe máy nổi tiếng.

Davidson is a common surname in English-speaking countries.

Davidson là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

She rode her Davidson motorcycle to work every day.

Cô ấy đi xe máy Davidson của mình đến làm việc mỗi ngày.

Davidson College is located in North Carolina.

Davidson College nằm ở North Carolina.

He proudly displayed his new Harley-Davidson jacket.

Anh ấy tự hào khoe chiếc áo khoác Harley-Davidson mới của mình.

The Davidson family has a long history in this town.

Gia đình Davidson có một lịch sử lâu dài ở thị trấn này.

The Harley-Davidson motorcycle rally attracted enthusiasts from all over the country.

Đại hội xe máy Harley-Davidson đã thu hút những người đam mê từ khắp cả nước.

Davidson's research on climate change has been widely recognized.

Nghiên cứu của Davidson về biến đổi khí hậu đã được công nhận rộng rãi.

She inherited her love for motorcycles from her father, who was a Davidson enthusiast.

Cô thừa hưởng tình yêu xe máy từ cha mình, người là một người đam mê Davidson.

The Harley-Davidson dealership offers a wide range of accessories for motorcycle enthusiasts.

Đại lý Harley-Davidson cung cấp nhiều phụ kiện cho những người đam mê xe máy.

Ví dụ thực tế

I was picking up some groceries at Davidson's.

Tôi đang mua một số thực phẩm tại Davidson's.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

But is also the name of a kind of Harley Davidson motorcycle engine.

Nhưng đây cũng là tên của một loại động cơ xe máy Harley Davidson.

Nguồn: U.S. Route 66

Reyes bought her first Harley Davidson motorcycle in 2013 after her children were born.

Reyes đã mua chiếc xe máy Harley Davidson đầu tiên của mình vào năm 2013 sau khi các con của cô ra đời.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

President Trump is angry that India puts, for example, a 50% tariff on imported Harley-Davidson motorcycles.

Tổng thống Trump tức giận vì Ấn Độ áp đặt, ví dụ, mức thuế 50% đối với xe máy Harley-Davidson nhập khẩu.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

An opponent of both Scottish independence and Brexit, Davidson stands out as a proponent of samesex marriage.

Là người phản đối cả độc lập Scotland và Brexit, Davidson nổi bật là người ủng hộ hôn nhân đồng giới.

Nguồn: Time

He said the European Union could answer by taxing American goods including whiskey, blue jeans, and Harley-Davidson motorcycles.

Ông nói Liên minh châu Âu có thể trả đũa bằng cách đánh thuế hàng hóa của Mỹ, bao gồm rượu whiskey, quần jean và xe máy Harley-Davidson.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

And he says he escaped the flames on his Harley-Davidson, riding around evacuate trapped between fire and ocean.

Và ông nói rằng ông đã thoát khỏi ngọn lửa bằng chiếc xe máy Harley-Davidson của mình, đi vòng quanh để sơ tán những người mắc kẹt giữa lửa và biển.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

My number eight essential is Harley Davidson bikes.

Mục thiết yếu số tám của tôi là xe máy Harley Davidson.

Nguồn: GQ — 10 Essentials for Celebrities

I am from Davidson, Saskatchewan, and it's a small town in Saskatchewan, about 1,000 people, and I grew up there.

Tôi đến từ Davidson, Saskatchewan, và đó là một thị trấn nhỏ ở Saskatchewan, khoảng 1.000 người, và tôi đã lớn lên ở đó.

Nguồn: American English dialogue

Well, the plan, or strategy, worked for Harley Davidson.

Và kế hoạch, hay chiến lược, đã hiệu quả với Harley Davidson.

Nguồn: 2008 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay