delivery

[Mỹ]/dɪˈlɪvəri/
[Anh]/dɪˈlɪvəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động giao hoặc phân phối một cái gì đó
quá trình sinh con
cách thức hoặc phong cách mà một bài phát biểu được trình bày

Cụm từ & Cách kết hợp

delivery service

dịch vụ giao hàng

fast delivery

giao hàng nhanh

home delivery

giao hàng tận nhà

delivery time

thời gian giao hàng

delivery fee

phí giao hàng

delivery system

hệ thống giao hàng

prompt delivery

giao hàng nhanh chóng

delivery date

ngày giao hàng

express delivery

giao hàng nhanh

service delivery

giao dịch dịch vụ

on-time delivery

giao hàng đúng giờ

cash on delivery

thanh toán khi giao hàng

delivery of goods

giao hàng hóa

time of delivery

thời điểm giao hàng

date of delivery

ngày giao hàng

free delivery

giao hàng miễn phí

take delivery of

nhận hàng

document delivery

giao tài liệu

delivery status

tình trạng giao hàng

mail delivery

giao thư

delivery status notification

thông báo tình trạng giao hàng

take delivery

nhận hàng

Câu ví dụ

The delivery of the package was delayed due to bad weather.

Việc giao hàng của gói hàng đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

I prefer home delivery over going to the store.

Tôi thích giao hàng tại nhà hơn là đến cửa hàng.

The online store offers same-day delivery for certain items.

Cửa hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ giao hàng trong ngày cho một số mặt hàng nhất định.

She signed up for a subscription service for regular flower deliveries.

Cô ấy đã đăng ký dịch vụ đăng ký để nhận giao hàng hoa thường xuyên.

The restaurant offers free delivery within a five-mile radius.

Nhà hàng cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí trong vòng bán kính năm dặm.

The delivery driver left a note when no one was home to receive the package.

Người giao hàng đã để lại một ghi chú khi không có ai ở nhà để nhận gói hàng.

I missed the delivery of my new phone because I was in a meeting.

Tôi đã bỏ lỡ việc giao chiếc điện thoại mới của tôi vì tôi đang trong cuộc họp.

The company uses a reliable courier service for all their deliveries.

Công ty sử dụng dịch vụ chuyển phát tin tức đáng tin cậy cho tất cả các giao hàng của họ.

The delivery guy was very friendly and helped carry the heavy box inside.

Người giao hàng rất thân thiện và giúp mang hộp nặng vào bên trong.

The delivery of fresh produce is crucial to maintaining the quality of the restaurant's dishes.

Việc giao thực phẩm tươi sống rất quan trọng để duy trì chất lượng các món ăn của nhà hàng.

Ví dụ thực tế

Also missing is any discussion of eliminating Saturday letter delivery.

Thiếu bất kỳ thảo luận nào về việc loại bỏ việc chuyển thư vào thứ Bảy.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Rest of their bones, and soul's delivery.

Phần còn lại của xương và sự chuyển linh hồn của họ.

Nguồn: Selected Literary Poems

The key to doing this is scalable delivery.

Điều quan trọng để làm điều này là khả năng mở rộng quy mô của việc chuyển hàng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

There is no delivery of letters on Sundays.

Không có việc chuyển thư vào Chủ nhật.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Please scan your I.D. To confirm luggage delivery.

Vui lòng quét giấy tờ tùy thân của bạn để xác nhận việc chuyển hành lý.

Nguồn: Go blank axis version

Zoila gets two deliveries of drinking water each week.

Zoila nhận được hai chuyến giao nước uống mỗi tuần.

Nguồn: Environment and Science

You can break down urban delivery into two phases.

Bạn có thể chia nhỏ việc chuyển hàng đô thị thành hai giai đoạn.

Nguồn: Vox opinion

Today, Favela Express makes almost 2,000 deliveries a day.

Hôm nay, Favela Express thực hiện gần 2.000 chuyến giao hàng mỗi ngày.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Yeah, I got a delivery for Van de Kamp.

Ừ, tôi có một chuyến giao hàng cho Van de Kamp.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

So there is this delivery of organic material from space.

Vậy có một chuyến giao vật liệu hữu cơ từ không gian.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay