delivery service
dịch vụ giao hàng
fast delivery
giao hàng nhanh
home delivery
giao hàng tận nhà
delivery time
thời gian giao hàng
delivery fee
phí giao hàng
delivery system
hệ thống giao hàng
prompt delivery
giao hàng nhanh chóng
delivery date
ngày giao hàng
express delivery
giao hàng nhanh
service delivery
giao dịch dịch vụ
on-time delivery
giao hàng đúng giờ
cash on delivery
thanh toán khi giao hàng
delivery of goods
giao hàng hóa
time of delivery
thời điểm giao hàng
date of delivery
ngày giao hàng
free delivery
giao hàng miễn phí
take delivery of
nhận hàng
document delivery
giao tài liệu
delivery status
tình trạng giao hàng
mail delivery
giao thư
delivery status notification
thông báo tình trạng giao hàng
take delivery
nhận hàng
The delivery of the package was delayed due to bad weather.
Việc giao hàng của gói hàng đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.
I prefer home delivery over going to the store.
Tôi thích giao hàng tại nhà hơn là đến cửa hàng.
The online store offers same-day delivery for certain items.
Cửa hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ giao hàng trong ngày cho một số mặt hàng nhất định.
She signed up for a subscription service for regular flower deliveries.
Cô ấy đã đăng ký dịch vụ đăng ký để nhận giao hàng hoa thường xuyên.
The restaurant offers free delivery within a five-mile radius.
Nhà hàng cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí trong vòng bán kính năm dặm.
The delivery driver left a note when no one was home to receive the package.
Người giao hàng đã để lại một ghi chú khi không có ai ở nhà để nhận gói hàng.
I missed the delivery of my new phone because I was in a meeting.
Tôi đã bỏ lỡ việc giao chiếc điện thoại mới của tôi vì tôi đang trong cuộc họp.
The company uses a reliable courier service for all their deliveries.
Công ty sử dụng dịch vụ chuyển phát tin tức đáng tin cậy cho tất cả các giao hàng của họ.
The delivery guy was very friendly and helped carry the heavy box inside.
Người giao hàng rất thân thiện và giúp mang hộp nặng vào bên trong.
The delivery of fresh produce is crucial to maintaining the quality of the restaurant's dishes.
Việc giao thực phẩm tươi sống rất quan trọng để duy trì chất lượng các món ăn của nhà hàng.
Also missing is any discussion of eliminating Saturday letter delivery.
Thiếu bất kỳ thảo luận nào về việc loại bỏ việc chuyển thư vào thứ Bảy.
Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.Rest of their bones, and soul's delivery.
Phần còn lại của xương và sự chuyển linh hồn của họ.
Nguồn: Selected Literary PoemsThe key to doing this is scalable delivery.
Điều quan trọng để làm điều này là khả năng mở rộng quy mô của việc chuyển hàng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 CollectionThere is no delivery of letters on Sundays.
Không có việc chuyển thư vào Chủ nhật.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionPlease scan your I.D. To confirm luggage delivery.
Vui lòng quét giấy tờ tùy thân của bạn để xác nhận việc chuyển hành lý.
Nguồn: Go blank axis versionZoila gets two deliveries of drinking water each week.
Zoila nhận được hai chuyến giao nước uống mỗi tuần.
Nguồn: Environment and ScienceYou can break down urban delivery into two phases.
Bạn có thể chia nhỏ việc chuyển hàng đô thị thành hai giai đoạn.
Nguồn: Vox opinionToday, Favela Express makes almost 2,000 deliveries a day.
Hôm nay, Favela Express thực hiện gần 2.000 chuyến giao hàng mỗi ngày.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 CollectionYeah, I got a delivery for Van de Kamp.
Ừ, tôi có một chuyến giao hàng cho Van de Kamp.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7So there is this delivery of organic material from space.
Vậy có một chuyến giao vật liệu hữu cơ từ không gian.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay