dictator

[Mỹ]/dɪkˈteɪtə(r)/
[Anh]/ˈdɪkteɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà cầm quyền có quyền lực hoàn toàn đối với một quốc gia, đặc biệt là người đã giành được quyền lực bằng vũ lực.
Word Forms
số nhiềudictators

Câu ví dụ

These initials are those of the dictator of the letter.

Những chữ viết tắt này là của nhà độc tài trong thư.

I'd ban coincidences, if I were a dictator of fiction.

Tôi sẽ cấm các sự trùng hợp nếu tôi là một nhà độc tài của hư cấu.

With the dictator of Gorovia dead, Sureshot and Spotter quickly leave and start the multi mile trek to their extraction point.

Với cái chết của nhà độc tài Gorovia, Sureshot và Spotter nhanh chóng rời đi và bắt đầu cuộc hành trình dài hàng dặm đến điểm rút của họ.

The cashiered dictator and his cohorts have all written their memoirs,

Nhà độc tài bị loại và những đồng phạm của hắn đều đã viết hồi ký của họ,

The dictator ruled the country with an iron fist.

Nhà độc tài cai trị đất nước bằng bàn tay sắt.

The dictator's regime was known for its human rights abuses.

Chế độ của nhà độc tài nổi tiếng với việc lạm dụng nhân quyền.

The dictator suppressed any form of dissent.

Nhà độc tài đàn áp mọi hình thức bất đồng chính kiến.

The dictator's propaganda machine spread misinformation.

Máy tuyên truyền của nhà độc tài lan truyền thông tin sai lệch.

The dictator's lavish lifestyle contrasted with the poverty of his people.

Cuộc sống xa xỉ của nhà độc tài tương phản với sự nghèo đói của người dân ông.

The dictator's grip on power seemed unshakeable.

Độ nắm giữ quyền lực của nhà độc tài dường như không thể lay chuyển.

The dictator's reign of terror came to an end after a popular uprising.

Thời trị của nhà độc tài đầy kinh hoàng đã kết thúc sau một cuộc nổi dậy của quần chúng.

The dictator's cronies benefited from his corrupt rule.

Những kẻ tay sai của nhà độc tài được hưởng lợi từ sự cai trị tham nhũng của ông.

The dictator's portrait hung in every government office.

Bức chân dung của nhà độc tài treo trong mọi văn phòng chính phủ.

The dictator's security forces were notorious for their brutality.

Lực lượng an ninh của nhà độc tài nổi tiếng với sự tàn bạo của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay