doctor

[Mỹ]/'dɒktə/
[Anh]/'dɑktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia y tế có đủ điều kiện và được cấp phép hành nghề y; một người đã nhận được bằng cấp học thuật cao nhất từ một trường đại học
v. thay đổi hoặc làm giả; trộn lẫn với các chất độc hại; thiến.
Word Forms
hiện tại phân từdoctoring
quá khứ phân từdoctored
số nhiềudoctors
ngôi thứ ba số ítdoctors
thì quá khứdoctored

Câu ví dụ

a doctor of divinity.

một tiến sĩ thần học.

the doctor was out on a call.

bác sĩ đang bận đi khám.

a doctor's sudden decease.

cái chết đột ngột của một bác sĩ.

doctors are not infallible.

các bác sĩ không phải là không thể sai sót.

go to the doctor to be overhauled

đi khám bác sĩ để được kiểm tra sức khỏe tổng quát.

a doctor's fee for a visit

phí khám của bác sĩ.

He is a doctor by profession.

Anh ấy là bác sĩ theo nghề.

The doctor will be free soon.

Bác sĩ sẽ sớm rảnh thôi.

The doctor will be here presently.

Bác sĩ sẽ đến đây ngay bây giờ.

The doctor is not available now.

Bác sĩ không có mặt ngay bây giờ.

Tom was a doctor of sorts.

Tom là một bác sĩ kiểu gì đó.

That doctor’s a quack!

Kẻ đó là một kẻ lừa đảo!

The doctor wrote a treatise on alcoholism.

Bác sĩ đã viết một luận án về nghiện rượu.

the doctor's been twice today.

bác sĩ đã đến hai lần hôm nay.

the script doctor rewrote the original.

nhà biên tập đã viết lại bản gốc.

he was made a Doctor of Divinity.

anh ấy được phong làm tiến sĩ thần học.

a doctor must be present at the ringside.

một bác sĩ phải có mặt ở góc sàn đấu.

Ví dụ thực tế

The doctor found the insidious illness before she felt pain.

Bác sĩ đã tìm thấy bệnh nguy hiểm trước khi cô ấy cảm thấy đau.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Oh, you're a doctor now too? Sergeant.

Ồ, bây giờ anh cũng là bác sĩ nữa à? Trung sĩ.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

They needed a doctor urgently, in the live animal tent.

Họ cần một bác sĩ ngay lập tức, trong lều vật nuôi sống.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

Some doctors dismissed it, calling it psychosomatic.

Một số bác sĩ đã bác bỏ nó, gọi đó là bệnh tâm căn.

Nguồn: This month VOA Special English

Could you also say maybe the doctor?

Anh/Cô có thể nói có lẽ là bác sĩ không?

Nguồn: Wall Street Journal

He is a doctor in Mumbai, India.

Anh ấy là một bác sĩ ở Mumbai, Ấn Độ.

Nguồn: Global Slow English

Bachelors, masters, and doctors wear different gowns.

Các tiến sĩ, thạc sĩ và bác sĩ mặc áo bào khác nhau.

Nguồn: Entering Harvard University

Would you call a doctor for me?

Anh/Cô có thể gọi bác sĩ giúp tôi không?

Nguồn: American Tourist English Conversations

There are good doctors and nurses here.

Ở đây có những bác sĩ và y tá tốt.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)

My friends refuse to call me a doctor.

Bạn bè của tôi từ chối gọi tôi là bác sĩ.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay