drought

[Mỹ]/draʊt/
[Anh]/draʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng thời gian kéo dài của lượng mưa bất thường thấp; thiếu mưa.

Cụm từ & Cách kết hợp

drought resistance

khả năng chống hạn

drought relief

giải pháp ứng phó hạn

drought control

kiểm soát hạn

Câu ví dụ

The drought has intensified.

Hạn hán đã gia tăng.

a drought that brought desolation to the region.

một hạn hán đã gây ra sự tàn phá cho khu vực.

drought could result in famine throughout the region.

hạn hán có thể dẫn đến nạn đói trên khắp khu vực.

The drought did a lot of harm to the crops.

Hạn hán đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho cây trồng.

Week after week the drought continued.

Tuần sau tuần, hạn hán vẫn tiếp diễn.

drought-stricken farmers at the end of their tether.

những người nông dân chịu ảnh hưởng bởi hạn hán đã kiệt sức.

the droughts that desolated the dry plains.

những hạn hán đã tàn phá những đồng bằng khô cằn.

what with the drought and the neglect, the garden is in a sad condition.

do tình trạng hạn hán và sự bỏ bê, khu vườn đang ở trong tình trạng tồi tệ.

Heliophiles, drought and poorness tolerant.

Thích hợp với ánh nắng, hạn hán và nghèo khó.

The long drought dried up all the wells.

Hạn hán kéo dài đã làm cạn kiệt tất cả các giếng.

The drought depressed the water level in the reservoirs.

Hạn hán đã làm giảm mực nước trong các hồ chứa.

a continuing drought that dislocated the state's economy.

một hạn hán tiếp diễn đã làm gián đoạn nền kinh tế của bang.

drought conditions lead to congregation of animals around watering points.

Tình trạng hạn hán dẫn đến sự tụ tập của động vật xung quanh các nguồn nước.

there were fears that the drought would limit the exhibition' water supply.

người ta lo sợ rằng hạn hán sẽ hạn chế nguồn cung cấp nước cho triển lãm.

The timely rain after a long time of drought will certainly bring on the crops.

Mưa đúng thời điểm sau một thời gian dài hạn hán chắc chắn sẽ giúp cây trồng phát triển.

In East Africa five years of drought have brought about a holocaust in which millions have died.

Ở Đông Phi, năm năm hạn hán đã gây ra một cuộc diệt chủng mà hàng triệu người đã chết.

in dry climates, the onset of summer drought may put a period to plant activity.

ở những vùng khí hậu khô cằn, sự bắt đầu của hạn hán mùa hè có thể chấm dứt hoạt động trồng trọt.

The trends of flood and drought in China have been established under the coactive of global warming and economic development.

Xu hướng lũ lụt và hạn hán ở Trung Quốc đã được thiết lập dưới tác động đồng thời của biến đổi khí hậu toàn cầu và phát triển kinh tế.

Ví dụ thực tế

Well, we've never had a drought like this.

Chúng tôi chưa từng có hạn hán nào như thế này.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

We see more droughts in countries like Australia.

Chúng tôi thấy nhiều hạn hán hơn ở các quốc gia như Úc.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

The farmer ascribed the poor harvest to drought.

Người nông dân đổ lỗi cho hạn hán vì vụ mùa kém bội thu.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The region is suffering a severe drought.

Khu vực đang phải chịu hạn hán nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

Since then, California has been through several extreme droughts.

Kể từ đó, California đã trải qua nhiều hạn hán khắc nghiệt.

Nguồn: This month VOA Special English

While at the same time, we're suffering catastrophic droughts.

Trong khi đó, chúng tôi đang phải chịu những hạn hán thảm họa.

Nguồn: Environment and Science

She says this is the strongest drought she can remember.

Cô ấy nói đây là hạn hán mạnh nhất mà cô ấy từng nhớ.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Every once in a while, some region suffers a drought.

Thỉnh thoảng, một số khu vực lại phải chịu hạn hán.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

This does not mean the state's historic drought is over.

Điều này không có nghĩa là hạn hán lịch sử của bang đã kết thúc.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

It's a severe drought, and the Milgis river has vanished.

Đây là một hạn hán nghiêm trọng, và dòng sông Milgis đã biến mất.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay