ecuador

[Mỹ]/'ekwədɔ:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một quốc gia nằm ở Mỹ Latinh.

Câu ví dụ

Ecuador is known for its stunning biodiversity.

Ecuador nổi tiếng với sự đa dạng sinh học tuyệt đẹp.

Many tourists visit Ecuador to explore the Amazon rainforest.

Nhiều khách du lịch đến Ecuador để khám phá rừng nhiệt đới Amazon.

The Galapagos Islands belong to Ecuador.

Các đảo Galapagos thuộc về Ecuador.

Quito is the capital city of Ecuador.

Quito là thủ đô của Ecuador.

Ecuador uses the US dollar as its official currency.

Ecuador sử dụng đô la Mỹ làm tiền tệ chính thức.

The equator passes through Ecuador.

Xích đạo đi qua Ecuador.

Ecuadorian cuisine features dishes like ceviche and llapingacho.

Ẩm thực Ecuador có các món ăn như ceviche và llapingacho.

Ecuador has a diverse population with various indigenous groups.

Ecuador có một dân số đa dạng với nhiều nhóm dân tộc bản địa.

The climate in Ecuador varies from region to region.

Khí hậu ở Ecuador khác nhau từ vùng này sang vùng khác.

Ecuador is located in South America.

Ecuador nằm ở Nam Mỹ.

Ví dụ thực tế

Two strong earthquakes struck northwestern Ecuador on Sunday night.

Hai trận động đất mạnh đã xảy ra ở Ecuador thuộc khu vực tây bắc vào đêm Chủ nhật.

Nguồn: AP Listening July 2016 Collection

Well, can you talk about Ecuador like, um, you're from Ecuador?

Ừm, bạn có thể nói về Ecuador như thể bạn đến từ Ecuador không?

Nguồn: American English dialogue

A bank in Ecuador was also hit.

Một ngân hàng ở Ecuador cũng bị tấn công.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

Ecuador saw this as a defiance of the United States.

Ecuador coi đây là một sự thách thức đối với Hoa Kỳ.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Qatar plays against Ecuador on Sunday, November 20.

Qatar thi đấu với Ecuador vào ngày Chủ nhật, 20 tháng 11.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Others include Ecuador, Mexico and Egypt.

Những quốc gia khác bao gồm Ecuador, Mexico và Ai Cập.

Nguồn: VOA Special English Health

So, this leaf here is from Ecuador, Habano Ecuador, Ecuadorian Habano, and is aged for five years.

Vậy, lá này đến từ Ecuador, Habano Ecuador, Habano Ecuador và đã được ủ trong năm năm.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

In Ecuador, the competition is at its most intense.

Ở Ecuador, cuộc thi diễn ra gay cấn nhất.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Ecuador has over 4,000 species of orchids, making it the orchid capital of the world.

Ecuador có hơn 4.000 loài hoa lan, khiến nó trở thành thủ đô hoa lan của thế giới.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

A country like Ecuador is really a paradise for frogs.

Một quốc gia như Ecuador thực sự là một thiên đường cho các loài ếch.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay