election

[Mỹ]/ɪˈlekʃn/
[Anh]/ɪˈlekʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bầu cử, được bầu, sự lựa chọn
Word Forms
số nhiềuelections

Cụm từ & Cách kết hợp

general election

bầu cử tổng thể

presidential election

bầu cử tổng thống

local election

bầu cử địa phương

election campaign

chiến dịch bầu cử

election day

ngày bầu cử

election committee

ủy ban bầu cử

primary election

bầu cử sơ bộ

by election

bầu cử lại

competitive election

bầu cử cạnh tranh

special election

bầu cử đặc biệt

snap election

bầu cử bất ngờ

Câu ví dụ

the election is in the bag.

Cuộc bầu cử đã nằm trong tay rồi.

the election result was ambiguous.

Kết quả bầu cử là không rõ ràng.

falsification of the election return.

Làm giả phiếu bầu.

they won the election by a whisker.

Họ đã thắng cuộc bầu cử với một cách biệt rất nhỏ.

the unofficial election results.

Kết quả bầu cử không chính thức.

The election was a fix!

Cuộc bầu cử đã bị dàn xếp!

The election was a farce, for it was fixed.

Cuộc bầu cử là một trò hề, vì nó đã bị dàn xếp.

the election of a new American president.

Việc bầu chọn một tổng thống Mỹ mới.

a pre-election tax giveaway.

Chính sách ưu đãi thuế trước bầu cử.

winning the election by a landslide.

Thắng cử với tỷ lệ áp đảo.

the election was a bit of a let-down.

Cuộc bầu cử hơi gây thất vọng.

draft the party's election manifesto.

soạn thảo cương lĩnh bầu cử của đảng.

television's election night specials.

Các chương trình đặc biệt về đêm bầu cử trên truyền hình.

the government stuck to their election pledges.

Chính phủ vẫn giữ đúng lời hứa trong chiến dịch bầu cử của họ.

a post-election campaign autopsy.

Phân tích chiến dịch sau bầu cử.

TV coverage of the election campaign

phủ sóng bầu cử trên truyền hình.

The mayoral election is held annually.

Cuộc bầu cử thị trưởng được tổ chức hàng năm.

Ví dụ thực tế

They can withdraw from the election - they can leave the election.

Họ có thể rút khỏi cuộc bầu cử - họ có thể rời khỏi cuộc bầu cử.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

The president has not conceded the election.

Tổng thống vẫn chưa chấp nhận kết quả bầu cử.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2020 Collection

They canvassed for her and helped her to win this election.

Họ đã vận động cho bà và giúp bà giành chiến thắng trong cuộc bầu cử này.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Israel has had two elections this year.

Israel đã có hai cuộc bầu cử năm nay.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

The politician deluded the voters with election promises.

Nhà chính trị đã đánh lừa người bỏ phiếu bằng những lời hứa hẹn về bầu cử.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The caustic remark caused the candidate to lose the election.

Lời nhận xét cay độc khiến ứng cử viên thua cuộc bầu cử.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

And in this case, it's an election.

Và trong trường hợp này, đó là một cuộc bầu cử.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Winning the election may be the easy part.

Chiến thắng cuộc bầu cử có thể là phần dễ dàng nhất.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

There was a big election there on Saturday.

Ở đó đã có một cuộc bầu cử lớn vào thứ bảy.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2014

The Middle Eastern country had nationwide elections yesterday.

Quốc gia Trung Đông đã có cuộc bầu cử trên toàn quốc vào ngày hôm qua.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay