eric

[Mỹ]/'εrik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Trung tâm Thông tin Tài nguyên Giáo dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

eric cantona

eric cantona

Câu ví dụ

Eric is a talented musician.

Eric là một nhạc sĩ tài năng.

She has known Eric for years.

Cô ấy đã biết Eric nhiều năm rồi.

Eric enjoys playing basketball in his free time.

Eric thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Eric and his friends went hiking last weekend.

Eric và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

Do you think Eric will win the competition?

Bạn có nghĩ Eric sẽ thắng cuộc thi không?

Eric is studying hard for his exams.

Eric đang học rất chăm chỉ cho các kỳ thi của mình.

Eric's favorite food is sushi.

Món ăn yêu thích của Eric là sushi.

Eric always helps his classmates with their homework.

Eric luôn giúp bạn bè cùng lớp làm bài tập về nhà.

Eric is a kind and generous person.

Eric là một người tốt bụng và hào phóng.

I met Eric at a party last night.

Tôi đã gặp Eric tại một bữa tiệc tối qua.

Ví dụ thực tế

I AM RIGHT HERE, BABY, AND DAD'S ON THE WAY. I HAVE TO CALL ERIC.

Tôi đang ở đây này, con yêu, và bố sắp đến rồi. Tôi phải gọi cho Eric.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay