ernst

[Mỹ]/'ə:nst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Ernst;Allen Ernst

Cụm từ & Cách kết hợp

being ernst

đang ernst

ernst expression

biểu thức ernst

Câu ví dụ

Ernst is a serious and dedicated student.

Ernst là một học sinh nghiêm túc và tận tâm.

His ernst demeanor made him stand out in the meeting.

Dáng vẻ nghiêm túc của anh ấy khiến anh ấy nổi bật trong cuộc họp.

She appreciated Ernst's ernst approach to problem-solving.

Cô ấy đánh giá cao cách tiếp cận nghiêm túc của Ernst trong việc giải quyết vấn đề.

Ernst's ernst attitude towards work impressed his colleagues.

Thái độ nghiêm túc của Ernst đối với công việc đã gây ấn tượng với các đồng nghiệp của anh ấy.

Ernst's ernst demeanor often makes him seem unapproachable.

Dáng vẻ nghiêm túc của Ernst thường khiến anh ấy có vẻ khó tiếp cận.

Despite his ernst appearance, Ernst has a great sense of humor.

Mặc dù có vẻ ngoài nghiêm túc, Ernst lại có một khiếu hài hước tuyệt vời.

Ernst's ernst personality can sometimes be intimidating to others.

Tính cách nghiêm túc của Ernst đôi khi có thể khiến những người khác cảm thấy sợ hãi.

Ernst's ernst work ethic is admired by everyone in the company.

Đạo đức làm việc nghiêm túc của Ernst được mọi người trong công ty ngưỡng mộ.

Ernst's ernst dedication to his craft is truly inspiring.

Sự tận tâm nghiêm túc của Ernst với nghề của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.

Ernst's ernst commitment to excellence sets him apart from his peers.

Cam kết nghiêm túc của Ernst với sự xuất sắc khiến anh ấy khác biệt so với những người đồng nghiệp khác.

Ví dụ thực tế

His efforts " Pierce" modern and " Ernst" while strikers leaving them all in a " Messy" .

Những nỗ lực của anh ấy

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Ernst happened to have a charming younger brother ferdinand who caught Hedy's eye and the two started an affair.

Ernst vô tình có một em trai trẻ tuổi quyến rũ tên là Ferdinand, người đã lọt vào mắt xanh của Hedy và cả hai bắt đầu một mối tình.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Well, Ernst, Cliff's friend, asks him to run an errand for him – to go to Paris to do something for him.

Tuyệt vời, Ernst, bạn của Cliff, nhờ anh ấy làm một errand cho anh ấy - đến Paris để làm điều gì đó cho anh ấy.

Nguồn: 2015 English Cafe

I firmly believe Iowa taxpayers shouldn't be footing the bill for millionaires to get a discount on luxury cars, Ernst says on her Senate website.

Tôi tin chắc rằng người nộp thuế Iowa không nên phải trả tiền cho những triệu phú được giảm giá mua xe hơi sang trọng, Ernst nói trên trang web Thượng viện của bà.

Nguồn: VOA Slow English - America

In 1940, two other scientists, Howard Florey (Australian) and Ernst Chain (German-born English), helped solve these problems, and managed to make and test the new drug in large quantities.

Năm 1940, hai nhà khoa học khác, Howard Florey (Úc) và Ernst Chain (người gốc Đức, sinh ở Anh), đã giúp giải quyết những vấn đề này và quản lý sản xuất và thử nghiệm loại thuốc mới với số lượng lớn.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay