ge

[Mỹ]/ʒei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Công ty General Electric; Công ty General Electric; chương trình chỉnh sửa đồ họa tổng quát
n.ngôn ngữ của người Tuvan; tổng quát; chung
med.trọng lực được loại bỏ; tỷ lệ granulocyte/erythroid
comb.form.sử dụng trước một nguyên âm = geo-

Câu ví dụ

she is a talented geologist

Cô ấy là một nhà địa chất tài năng.

Ví dụ thực tế

Do not drop the " e" when words end in " ce" or " ge."

Đừng bỏ chữ " e" khi các từ kết thúc bằng " ce" hoặc " ge".

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

I can see the sierra nevada ge and himy nimy.

Tôi có thể nhìn thấy sierra nevada ge và himy nimy.

Nguồn: Carpool Karaoke

" I'll buy you a drink if you're ging to be around long enough" .

". Tôi sẽ mua cho bạn một ly đồ uống nếu bạn đủ lâu để ở lại."

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

On November 9th Lawrence Culp, its chief executive, announced that ge would split its remaining operations into three public companies.

Vào ngày 9 tháng 11, Lawrence Culp, giám đốc điều hành của nó, đã thông báo rằng ge sẽ chia các hoạt động còn lại của mình thành ba công ty công khai.

Nguồn: The Economist (Summary)

Leonard, if I'm ging to get ahead of this thing, I need to find out what's growing in my throat.

Leonard, nếu tôi muốn vượt qua được điều này, tôi cần phải tìm hiểu xem có gì đang lớn trong cổ họng tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

" After the fire burned all the air inside the jar, it couldn't ge any more air, and the flame went out."

". Sau khi ngọn lửa đốt cháy hết không khí bên trong lọ, nó không thể lấy thêm không khí, và ngọn lửa tắt."

Nguồn: American Elementary English 2

Both probes focus on a write-down related to ge's power business, which caused it to report a quarterly loss of $22.8bn, one of the biggest ever.

Cả hai cuộc điều tra đều tập trung vào khoản trích lập liên quan đến hoạt động kinh doanh năng lượng của ge, khiến nó báo cáo lỗ hàng quý là 22,8 tỷ đô la, một trong những khoản lớn nhất từ trước đến nay.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay