"Then get out of the car and shoo it off the road," I suggested halfheartedly.
“Sau đó, bước ra khỏi xe và đuổi nó ra khỏi đường,” tôi gợi ý một cách hờ hững.
Only let me take care that I act worthily toward this promise.Let me not go timidly, halfheartedly, carelessly, presumptuously.
Chỉ cho phép tôi đảm bảo rằng tôi hành động xứng đáng với lời hứa này. Đừng để tôi hành động yếu tim, hời hợt, bất cẩn, hoặc tự phụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay