She received an hb from her secret admirer.
Cô ấy đã nhận được một lá thư tay từ người ngưỡng mộ bí mật của mình.
He sent her an hb confessing his feelings.
Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lá thư tay bày tỏ tình cảm của mình.
Writing an hb is a thoughtful gesture.
Viết một lá thư tay là một cử chỉ chu đáo.
They exchanged hbs during their long-distance relationship.
Họ đã trao đổi thư tay trong mối quan hệ ở xa của mình.
Receiving an hb can brighten someone's day.
Nhận được một lá thư tay có thể làm tươi sáng một ngày của ai đó.
She keeps all the hbs she has ever received.
Cô ấy giữ tất cả những lá thư tay mà cô ấy từng nhận được.
He poured his heart out in the hb he wrote.
Anh ấy đã bày tỏ hết tâm can trong lá thư tay mà anh ấy đã viết.
Sending an hb is a romantic way to express love.
Gửi một lá thư tay là một cách lãng mạn để bày tỏ tình yêu.
They used to communicate through hbs before texting became popular.
Họ từng giao tiếp qua thư tay trước khi nhắn tin trở nên phổ biến.
Writing an hb requires sincerity and vulnerability.
Viết một lá thư tay đòi hỏi sự chân thành và dễ bị tổn thương.
How could HB pencils be a security matter? !
Làm thế nào mà bút chì HB có thể là vấn đề an ninh? !
Nguồn: Yes, Minister Season 2You may see, too, the letters H for hard, B for black, or HB for both hard and black, which are stamped on the pencil.
Bạn có thể thấy, bên cạnh đó, các chữ cái H cho 'hard' (nguyên liệu cứng), B cho 'black' (màu đen), hoặc HB cho cả 'hard' và 'black' được in trên bút chì.
Nguồn: British Students' Science ReaderNow, unless you're an artist, you've probably never even seen a pencil that's not number 2, also known as an HB pencil outside the U.S.
Bây giờ, trừ khi bạn là một họa sĩ, có lẽ bạn chưa từng thấy một chiếc bút chì không phải là loại số 2, còn được gọi là bút chì HB bên ngoài nước Mỹ.
Nguồn: Scientific WorldHB 3979 is sponsored by Texas State representatives Steve Toth who said in an interview with the national review the facts are very clear very explicit.
HB 3979 được tài trợ bởi các đại diện của Tiểu bang Texas, Steve Toth, người đã nói trong một cuộc phỏng vấn với National Review rằng các sự thật rất rõ ràng và rất cụ thể.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasShe received an hb from her secret admirer.
Cô ấy đã nhận được một lá thư tay từ người ngưỡng mộ bí mật của mình.
He sent her an hb confessing his feelings.
Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lá thư tay bày tỏ tình cảm của mình.
Writing an hb is a thoughtful gesture.
Viết một lá thư tay là một cử chỉ chu đáo.
They exchanged hbs during their long-distance relationship.
Họ đã trao đổi thư tay trong mối quan hệ ở xa của mình.
Receiving an hb can brighten someone's day.
Nhận được một lá thư tay có thể làm tươi sáng một ngày của ai đó.
She keeps all the hbs she has ever received.
Cô ấy giữ tất cả những lá thư tay mà cô ấy từng nhận được.
He poured his heart out in the hb he wrote.
Anh ấy đã bày tỏ hết tâm can trong lá thư tay mà anh ấy đã viết.
Sending an hb is a romantic way to express love.
Gửi một lá thư tay là một cách lãng mạn để bày tỏ tình yêu.
They used to communicate through hbs before texting became popular.
Họ từng giao tiếp qua thư tay trước khi nhắn tin trở nên phổ biến.
Writing an hb requires sincerity and vulnerability.
Viết một lá thư tay đòi hỏi sự chân thành và dễ bị tổn thương.
How could HB pencils be a security matter? !
Làm thế nào mà bút chì HB có thể là vấn đề an ninh? !
Nguồn: Yes, Minister Season 2You may see, too, the letters H for hard, B for black, or HB for both hard and black, which are stamped on the pencil.
Bạn có thể thấy, bên cạnh đó, các chữ cái H cho 'hard' (nguyên liệu cứng), B cho 'black' (màu đen), hoặc HB cho cả 'hard' và 'black' được in trên bút chì.
Nguồn: British Students' Science ReaderNow, unless you're an artist, you've probably never even seen a pencil that's not number 2, also known as an HB pencil outside the U.S.
Bây giờ, trừ khi bạn là một họa sĩ, có lẽ bạn chưa từng thấy một chiếc bút chì không phải là loại số 2, còn được gọi là bút chì HB bên ngoài nước Mỹ.
Nguồn: Scientific WorldHB 3979 is sponsored by Texas State representatives Steve Toth who said in an interview with the national review the facts are very clear very explicit.
HB 3979 được tài trợ bởi các đại diện của Tiểu bang Texas, Steve Toth, người đã nói trong một cuộc phỏng vấn với National Review rằng các sự thật rất rõ ràng và rất cụ thể.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay