healthcare

[Mỹ]/'helθkεə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chăm sóc sức khỏe
Các dạng của từ
số nhiềuhealthcares

Cụm từ & Cách kết hợp

healthcare services

dịch vụ chăm sóc sức khỏe

Câu ví dụ

On the unedifying side, numerous fellow people have treated their healthcare professional like pariahs.

Ở mặt không tích cực, rất nhiều người đã đối xử với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe của họ như những người bị xa lánh.

The innovation strategies of regional collaboration healthcare system(RCHS) could be divided into broadwise and endwise with the view of systematology and synergetics.

Các chiến lược đổi mới của hệ thống chăm sóc sức khỏe hợp tác khu vực (RCHS) có thể được chia thành rộng và dài với quan điểm về hệ thống và tổng hợp.

All Agfa HealthCare digitizers offer the intuitive NX touch-screen interface user station, the radiographer's image identification and quality control tool.

Tất cả các bộ số hóa Agfa HealthCare đều cung cấp trạm làm việc giao diện cảm ứng NX trực quan, công cụ nhận dạng và kiểm soát chất lượng hình ảnh của nhân viên chụp X-quang.

On the unedifying side, numerous fellow Singaporeans have treated their healthcare professionals like pariahs.

Ở mặt không tích cực, rất nhiều người dân Singapore đã đối xử với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe của họ như những người bị xa lánh.

Modern health care mode during stegmonth has its limitation in guiding postpartum recovery.Debating new healthcare mode helpful to puerperant recovery and blest breastfeeding durin...

Chế độ chăm sóc sức khỏe hiện đại trong giai đoạn stegmonth có những hạn chế trong việc hướng dẫn phục hồi sau sinh. Tranh luận về chế độ chăm sóc sức khỏe mới có ích cho sự phục hồi của sản phụ và cho con bú hạnh phúc trong...

access to quality healthcare

tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng

telemedicine for remote healthcare

viễn y tế cho chăm sóc sức khỏe từ xa

Ví dụ thực tế

We are really providing autism friendly healthcare.

Chúng tôi thực sự cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe thân thiện với tự kỷ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Hello, I am Baymax, your personal healthcare companion.

Xin chào, tôi là Baymax, người bạn đồng hành chăm sóc sức khỏe cá nhân của bạn.

Nguồn: Big Hero 6

Her mission was to provide decent healthcare for everyone.

Nhiệm vụ của cô ấy là cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt cho tất cả mọi người.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

They say the centre-right administration is dismantling public healthcare.

Họ nói rằng chính phủ trung hữu đang phá hoại hệ thống chăm sóc sức khỏe công.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

A few bosses get $300,000, and all get free healthcare.

Một vài người đứng đầu nhận được 300.000 đô la, và tất cả đều được chăm sóc sức khỏe miễn phí.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The outbreak, however, could result in better overall healthcare for Africans.

Tuy nhiên, đại dịch có thể dẫn đến cải thiện toàn diện hơn về chăm sóc sức khỏe cho người châu Phi.

Nguồn: VOA Standard January 2015 Collection

The surgical masks will be distributed first among healthcare providers.

Các khẩu trang phẫu thuật sẽ được phân phối đầu tiên cho các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Nguồn: CRI Online June 2020 Collection

She said her organization provides " the only healthcare that some women have access to."

Cô ấy nói rằng tổ chức của cô ấy cung cấp "dịch vụ chăm sóc sức khỏe duy nhất mà một số phụ nữ có thể tiếp cận."

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

OK and today's question is healthcare. Should healthcare be free? What do you think?

OK và câu hỏi của ngày hôm nay là về chăm sóc sức khỏe. Chăm sóc sức khỏe có nên miễn phí không? Bạn nghĩ gì?

Nguồn: American English dialogue

The horizontal line represents the capacity of the healthcare system within that country.

Đường ngang biểu thị khả năng của hệ thống chăm sóc sức khỏe trong quốc gia đó.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay