helen keller
helen keller
helen mirren
helen mirren
helen clark
helen clark
Helen is a talented artist.
Helen là một nghệ sĩ tài năng.
She invited Helen to the party.
Cô ấy đã mời Helen đến bữa tiệc.
Helen enjoys reading books in her free time.
Helen thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They went hiking with Helen last weekend.
Họ đã đi bộ đường dài với Helen vào cuối tuần trước.
Helen is known for her kindness towards others.
Helen nổi tiếng với sự tốt bụng của cô ấy đối với người khác.
I need to ask Helen for advice on this matter.
Tôi cần hỏi Helen xin lời khuyên về vấn đề này.
Helen's passion for cooking is evident in every dish she makes.
Đam mê nấu ăn của Helen thể hiện rõ qua mỗi món ăn cô ấy làm.
Helen and her friends are planning a trip to Europe next summer.
Helen và bạn bè của cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu vào mùa hè tới.
Helen's dedication to her work is truly inspiring.
Sự tận tâm của Helen với công việc của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.
I always enjoy spending time with Helen.
Tôi luôn thích dành thời gian với Helen.
Goodbye, Helen. Nice to see you.
Tạm biệt, Helen. Rất vui được gặp bạn.
Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)The three of them lived under the same roof, with Macy and Helen developing a special bond.
Cả ba người sống chung dưới một mái nhà, Macy và Helen đã phát triển một mối liên kết đặc biệt.
Nguồn: Women Who Changed the WorldThere was also a famous movie made, The Helen Keller Story.
Đã có một bộ phim nổi tiếng được sản xuất, The Helen Keller Story.
Nguồn: 2009 English CafeWe all remember 1980 when Mount St Helen's exploded.
Chúng ta đều nhớ năm 1980 khi núi St. Helen phun trào.
Nguồn: English Story Level 2'Yeah, people came here in 1980, after Mount St Helen's, ' said Ruth.
'Vâng, mọi người đã đến đây vào năm 1980, sau vụ phun trào của núi St. Helen,' Ruth nói.
Nguồn: English Story Level 2In 2005, she set up her own charity the Helen Bamber Foundation.And that's the BBC News.
Năm 2005, cô ấy đã thành lập tổ chức từ thiện của riêng mình, Quỹ Helen Bamber. Và đó là tin tức của BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014'Dante's Peak is going to be more dangerous than Mount St Helen's, ' Paul said.
'Dante's Peak sẽ nguy hiểm hơn nhiều so với núi St. Helen,' Paul nói.
Nguồn: English Story Level 2The Half Helen Foundation is the work of a CNN Hero to give free hearing and vision screenings to kids at school.
Quỹ Nửa Helen là công trình của một Anh hùng CNN để cung cấp dịch vụ sàng lọc thính lực và thị lực miễn phí cho trẻ em tại trường học.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collectionhelen keller
helen keller
helen mirren
helen mirren
helen clark
helen clark
Helen is a talented artist.
Helen là một nghệ sĩ tài năng.
She invited Helen to the party.
Cô ấy đã mời Helen đến bữa tiệc.
Helen enjoys reading books in her free time.
Helen thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
They went hiking with Helen last weekend.
Họ đã đi bộ đường dài với Helen vào cuối tuần trước.
Helen is known for her kindness towards others.
Helen nổi tiếng với sự tốt bụng của cô ấy đối với người khác.
I need to ask Helen for advice on this matter.
Tôi cần hỏi Helen xin lời khuyên về vấn đề này.
Helen's passion for cooking is evident in every dish she makes.
Đam mê nấu ăn của Helen thể hiện rõ qua mỗi món ăn cô ấy làm.
Helen and her friends are planning a trip to Europe next summer.
Helen và bạn bè của cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu vào mùa hè tới.
Helen's dedication to her work is truly inspiring.
Sự tận tâm của Helen với công việc của cô ấy thực sự truyền cảm hứng.
I always enjoy spending time with Helen.
Tôi luôn thích dành thời gian với Helen.
Goodbye, Helen. Nice to see you.
Tạm biệt, Helen. Rất vui được gặp bạn.
Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)The three of them lived under the same roof, with Macy and Helen developing a special bond.
Cả ba người sống chung dưới một mái nhà, Macy và Helen đã phát triển một mối liên kết đặc biệt.
Nguồn: Women Who Changed the WorldThere was also a famous movie made, The Helen Keller Story.
Đã có một bộ phim nổi tiếng được sản xuất, The Helen Keller Story.
Nguồn: 2009 English CafeWe all remember 1980 when Mount St Helen's exploded.
Chúng ta đều nhớ năm 1980 khi núi St. Helen phun trào.
Nguồn: English Story Level 2'Yeah, people came here in 1980, after Mount St Helen's, ' said Ruth.
'Vâng, mọi người đã đến đây vào năm 1980, sau vụ phun trào của núi St. Helen,' Ruth nói.
Nguồn: English Story Level 2In 2005, she set up her own charity the Helen Bamber Foundation.And that's the BBC News.
Năm 2005, cô ấy đã thành lập tổ chức từ thiện của riêng mình, Quỹ Helen Bamber. Và đó là tin tức của BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2014'Dante's Peak is going to be more dangerous than Mount St Helen's, ' Paul said.
'Dante's Peak sẽ nguy hiểm hơn nhiều so với núi St. Helen,' Paul nói.
Nguồn: English Story Level 2The Half Helen Foundation is the work of a CNN Hero to give free hearing and vision screenings to kids at school.
Quỹ Nửa Helen là công trình của một Anh hùng CNN để cung cấp dịch vụ sàng lọc thính lực và thị lực miễn phí cho trẻ em tại trường học.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay